Thủ tục du học Đài Loan

CÁC ĐỊA CHỈ CẦN BIẾT KHI TỰ MÌNH LÀM GIẤY TỜ
台灣留學 – 自己辦文件需知的地址

Người đi du học cần có các giấy tờ sau: 留學需要的文件 :

  • Bằng tốt nghiệp Đại học / hoặc bằng PTTH 大學或高中文憑
  • Học bạ (hoặc bảng điểm) 成績單
  • Giấy khai sinh (bản sao) 出生証明書
  • Giấy chứng minh tài chính (khoảng 3000 USD) 財力証明單3000USD以上
  • Giấy trình bày kế hoạch học tập 學習計劃
  • Giấy khám sức khỏe và Giấy chứng nhận không nhiễm HIV (do các bệnh viện tỉnh hoặc trung ương cấp) 健康檢查單
  • Hộ chiếu và 10 tấm hình 4 x 6 (phông nền trắng, chụp chính diện hở cả 2 bên tai)/ 護照與10張4x6照片(要白的底色, 正面照, 兩邊耳朵能看到)
  • Hồ sơ xin nhập học (mua tại trường Đại Học ở Đài Loan hoặc tải trên mạng xuống) 留學申請表格 (在台灣某家大學購買或上網下載)
  • Chứng chỉ tiếng Anh (TOEFL:trên 340 điểm – IBT : trên 18 điểm, TOEIC:trên 300 điểm , IELTS: trên 2.5 điểm) hoặc chứng chỉ Hoa Ngữ (TOCFL : cấp 1 trở lên) 英文簽定 (TOEFL : 340分以上 – iBT : 18分以上 , TOEIC : 300分以上 , IELTS : 2.5分以上 )或華語簽定 (TOCFL : 一級以上)

Tất cả các loại giấy tờ phải được dịch sang tiếng Anh hoặc tiếng Trung Quốc và sao y bản chính tại phòng công chứng. Trong do giấy chứng minh tài chính càng nhiều càng tốt (sổ đỏ nhà cửa đất đai, tài khoản ngân hàng ở VN) 所有文件都需翻譯公証 (中文版或英文版都可以)

HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN THỦ TỤC DU HỌC ĐÀI LOAN
學生來台留學辦手續說明

1. Hộ chiếu: học sinh đến Phòng XNC – Công an tỉnh nơi thường trú liên hệ làm hồ sơ:
護照: 學生在本地的公安廳 – 出入境室聯繫辦手續:

Chuẩn bị trước các giấy tờ sau:
先準備如下的文件:
– 6 ảnh 4×6, phông nền trắng, chụp chính diện hở cả 2 bên tai
6張4x6的相片, 要白的底色, 正面照, 兩邊耳朵能看到
– Bản gốc CMND & hộ khẩu + bản phô tô kèm theo
身分證和戶籍簿正本 + 附帶複印本
– Tờ khai xin cấp hộ chiếu(xin tại phòng XNC Công an tỉnh)
申請護照表格(在省的公安廳 – 出入境室申請)
– Lệ phí: 200.000 đồng
費用: 200.000越盾

學生來台留學辦手續說明

ho-chieu
1. Hộ chiếu: học sinh đến Phòng XNC – Công an tỉnh nơi thường trú liên hệ làm hồ sơ:
護照: 學生在本地的公安廳 – 出入境室聯繫辦手續:

Chuẩn bị trước các giấy tờ sau:
先準備如下的文件:
– 6 ảnh 4×6, phông nền trắng, chụp chính diện hở cả 2 bên tai
6張4x6的相片, 要白的底色, 正面照, 兩邊耳朵能看到
– Bản gốc CMND & hộ khẩu + bản phô tô kèm theo
身分證和戶籍簿正本 + 附帶複印本
– Tờ khai xin cấp hộ chiếu(xin tại phòng XNC Công an tỉnh)
申請護照表格(在省的公安廳 – 出入境室申請)
– Lệ phí: 200.000 đồng
費用: 200.000越盾

CÁC PHÒNG PHIÊN DỊCH VÀ CÔNG CHỨNG Ở HÀ NỘI: – 河內的主要公証所 (翻譯公証):

  • P.Công Chứng Lạc Việt 18, Văn Cao, Q.Ba Đình (0)4 3761 8128‎
  • P.Công Chứng Đại Việt 335, Kim Mã, Q.Ba Đình (0)4 3747 8888‎
  • P.Công Chứng Hoàn Kiếm 74, Nguyễn Hữu Huân, Q.Hoàn Kiếm (0)4 3926 4426‎
  • P.Công Chứng Cầu Giấy 119, Trần Đăng Ninh, Q.Cầu Giấy (0)4 3756 9484‎
  • P.Công Chứng Hồng Hà 11/49, Huỳnh Thúc Kháng, Q.Đống Đa (0)4 3773 5588‎
  • P.Công Chứng Hùng Vương 560, Nguyễn Văn Cừ, Q.Long Biên (0)4 3652 4777‎
  • P.Công Chứng Hoàng Mai 1253, Giải Phóng, Q.Hoàng Mai (0)4 3687 0888‎

■ CÁC PHÒNG PHIÊN DỊCH VÀ CÔNG CHỨNG Ở THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH: – 胡志明市的主要公証所 (翻譯公証):

  • Phòng Công chứng số 1 Số 97 Pasteur, quận 1
  • Phòng Công chứng số 2 Số 94-96 Ngô Quyền, quận 5
  • Phòng Công chứng số 3 Số 12 Thống Nhất, quận Thủ Đức
  • Phòng Công chứng số 4 Số 25/5 Hoàng Việt, quận Tân Bình
  • Phòng Công chứng số 5 Số 278 Nguyễn Văn Nghi, quận Gò Vấp
  • Phòng Công chứng số 6 Số 80/1 Hoàng Hoa Thám , quận Bình Thạnh

■ Chứng thực giấy tờ tại Cục Lãnh sự: 在領事局審核文件:

► Miền Bắc: số 40 Trần Phú, Ba Đình, Hà Nội – Tel: +84 43 7993125
北方: 河內市,吧停郡,陳富路,40號 – Tel: +84 43 7993125
► Miền Nam: 6 Alexandre De Rhodes, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp Hồ Chí Minh, Tel: +84 8 38224224 / +84 8 38251436.
(miền Nam tính từ tỉnh Quảng Nam và thành phố Đà Nẵng trở vào)
南方: 胡志明市,第1郡,牛犢港坊,Alexandre De Rhodes路,6號, Tel: +84 8 38224224 / +84 8 38251436
(南方從廣南省和岘港市往南方到胡志明市)

■ Chứng thực giấy tờ tại Văn phòng KT-VH Đài Bắc:在駐越南的外管審核文件:

Miền Bắc: Tầng 5, HITC, 239 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội.
Tel: 043.8335503
北方: 河內市,紙橋郡,春水路,239號,HITC,5樓.
Tel: 043.8335503
Miền Nam: 336 Nguyễn Tri Phương Q.10, TP. Hồ Chí Minh
Tel: (84-8) 3-8346264~7 – Đường dây nóng: 090 392 7019
(miền Nam tính từ tỉnh Quảng Nam và thành phố Đà Nẵng trở vào)
南方: 胡志明市,第10郡,阮知芳路,336號
Tel: (84-8) 3-8346264~7 – 熱線: 090 392 7019
(南方從廣南省和岘港市往南方到胡志明市)

Lệ phí: Làm thường: 30usd, 7 ngày không tính thứ 7, chủ nhật
Làm nhanh: 45usd, 3 ngày không tính thứ 7, chủ nhật
規費: 正常: 30美金 7 天不含禮拜六和禮拜天
辦快: 45美金 3天不含禮拜六和禮拜天

■ Khám sức khỏe đi Đài Loan(lệ phí theo hóa đơn từng bệnh viện khám):
來台的辦體檢(費用按各醫院的收據):

STT

次序

Tên Bệnh viện

醫院名稱

Địa chỉ

地址

Điện thoại

電話

Miền trực thuộc

所屬地方

1 Bệnh Viện Thống nhất

統一醫院

Số 1, Lý Thường Kiệt, P.7, Q.Tân Bình

新平郡, 7 坊,李常杰路, 1號

08.38642142 Miền Nam

南方

2 Bệnh viện Chợ Rẫy

RAY 市場醫院

201B Nguyễn Chí Thanh, Quận 5

第5郡, 阮志青路 201B

08.38554137/38- 38563534 Miền Nam

南方

3 Bệnh viện Bạch Mai

白梅醫院

78 Đường Giải Phóng, Phương Mai, Đống Đa

東多郡, 芳梅坊,解放路, 78號

04. 3869 3731 Miền Bắc

北方

4 Bệnh viện đa khoa Tràng An

長安多科醫院

59 Thông Phong, Tôn Đức Thắng

孙德勝路, 通風巷, 59號

04.37323665 Miền Bắc

北方

5 Bệnh viện Giao thông vận tải 1

一號交通運輸醫院

1194 Đường Láng – Đống Đa

東多郡, 郎路, 1194

04. 37664751 Miền Bắc

北方

6 Bệnh viện Trung ương Huế

順化中央醫院

16 Lê Lợi – Huế

順化, 黎利路, 16號

054.3822325 Miền Bắc

北方

Miền Nam: từ tỉnh Quảng Nam và thành phố Đà Nẵng trở vào Tp.HCM
南方: 從廣南省和岘港市往南方到胡志明市

Bảng quy định Văn bằng học lực và trình độ ngoại ngữ khi xin visa du hoc chính quy và du học tiếng Hoa.
越南學生申請簽證赴臺灣留學及研習華語文應備學歷文件與基本外語能力證明一覽表.

      簽證類別應備文件 申請赴臺灣攻讀學位課程者(留學) 申請赴臺灣研習華語文者(研習)
學歷文件 須提交下列學歷文件證明之一:

高中以上畢業證書及成績單:申請就讀大學者,應提交高中或高專文件;申請就讀碩士班者,應提交大學文件;申請就讀博士班者,應提交碩士文件。

須提交下列學歷文件證明之一:

1.大學、高專畢業證書(或在學證明)及成績單

2.高中畢業證書及成績單:高中學業平均成績每年均需達到6分以上。

外語能力 一、就讀以華語授課之學位課程者,應提交下列華語能力證明之一:

1.就讀一般大學學位課程者:華語文能力測驗(TOCFL)2級(基礎級)以上能力證明。

2.就讀外國學生專班,擬先赴臺就讀一年華語文者:華語文能力測驗(TOCFL)1級(入門級)以上能力證明,或臺灣教育中心華語班1級(入門級)研習結業證書。

二、就讀以英語授課之學位課程者,應提交下列英語能力證明之一:

1.托福成績單(TOEFL):網路(iBT) 26分以上;紙筆(pBT) 385分以上。

2.多益成績單(TOEIC):375分以上。

3.雅思成績單(IELTS):3.0分以上。

須提交下列基本外語能力證明之一:

1.華語文能力測驗(TOCFL)1級(入門級)以上能力證明。

2.胡志明市人文社會科學大學或胡志明市師範大學華語文能力考試證書A級以上。

3.英語能力測驗成績單:通過國際英語能力測驗(托福TOEFL(iBT : 18分以上;pBT: 340分以上)、多益TOEIC:300分以上、雅思IELTS: 2.5分以上),提交基本英語能力證明。

4.大學、高專主修華文或英文科系者,至少就讀一年以上之學業成績單,每學年平均成績均達到6分以上。

  1.自2012年7月開始,越南學生向我駐外館處申請簽證赴臺灣留學或研習華語文時,均需提交基本外語能力(華語或英語)證明,未提交證明者,駐外館處將不予受理。請各校配合告知越南學生,務必及早備妥簽證所需外語能力證明。

2.本表所列基本外語能力僅係核發越南學生來臺留學或研習簽證最低參考標準,各大學審核越南學生入學資格時,可另依各校學術要求,自行訂定更高外語能力標準,並將外語能力證明(華語或英語)列入各校核發「入學同意函」之審核要件。

3.臺灣華語文能力測驗(TOCFL)共分為5級,每年4月、11月均在越南各大城市舉辦定期考試,並為臺商企業或學校機構個別需要不定期舉辦專案考試,歡迎越南青年學生踴躍報考。考試消息可隨時參閱「駐越南臺灣教育資料中心」網站:http://www.tweduvn.org

(駐越南臺灣教育資料中心2013/1/18印製)

Bảng quy định Văn bằng học lực và trình độ ngoại ngữ khi xin visa du hoc chính quy và du học tiếng Hoa.

     Loại visa

Hồ sơ

Du học chính quy Du học tiếng Hoa
Học lực Cần nộp một trong các loại văn bằng sau:

Văn bằng học lực cao nhất và bảng điểm (ít nhất tốt nghiệp THPT trở lên). Nếu xin theo học Đại học, phải nộp bảng điểm và bằng tốt nghiệp THPT; Nếu xin theo học Thạc sĩ, phải nộp bảng điểm và bằng tốt nghiệp đại học; Nếu xin theo học Tiến sĩ, phải nộp bảng điểm và bằng tốt nghiệp Thạc sĩ.

Cần nộp một trong các loại văn bằng sau:

Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng (hoặc giấy chứng nhận đang theo học) và bảng điểm

Bằng tốt nghiệp THPT : thành tích học tập trung bình các môn học mỗi năm đạt từ 6.0 điểm trở lên.

Trình độ

ngoại ngữ

I/ Đối tượng xin theo học các chương trình được giảng dạy bằng tiếng Hoa: yêu cầu phải cung cấp một trong những chứng chỉ năng lực Hoa ngữ sau:

1. Đối tượng xin theo học Đại học: yêu cầu phải có chứng chỉKỳ thinăng lực Hoa ngữ (TOCFL) từ cấp 2 (cấp căn bản) trở lên.

2. Đối tượng theo học chương trình tiếng Hoa một năm hoặc các lớp dành cho sinh viên nước ngoài: yêu cầu phải có chứng chỉKỳ thinăng lực Hoa ngữ (TOCFL) từ cấp 1 trở lên, hoặc chứng nhận hoàn thành lớp tiếng Hoa cấp 1 (cấp vỡ lòng) do Trung tâm Giáo dục Đài Loan cấp.

II/ Đối tượng xin theo học chương trình được giảng dạy bằng tiếng Anh, yêu cầu cung cấp một trong những chứng chỉ năng lực tiếng Anh sau:

(1)  TOEFL: iBT 26 điểm trở lên; pBT 385 điểm trở lên.

(2)  TOEIC: 375 điểm trở lên.

(3)  IELTS: 3.0 điểm trở lên.

 

Yêu cầu cung cấp một trong những chứng chỉ năng lực Hoa ngữ sau:

1. Chứng chỉKỳ thi Năng lực Hoa ngữ (TOCFL) từ cấp 1 (cấp vỡ lòng) trở lên.

2. Chứng chỉ Quốc gia tiếng Hoa trình độ A trở lên do Trường đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn TPHCM cấp, hoặc Trường Đại học Sư phạm TPHCM cấp.

3.Chứng chỉ kèm bảng điểm năng lực tiếng Anh: TOEFL(iBT:18 điểm trở lên;pBT: 340 điểm trở lên),TOEIC 300 điểm trở lên,IELTS: 2.5 điểm trở lên.

4. Đối tượng theo học các chuyên ngành tiếng Hoa hoặc tiếng Anh tại các trường Đại học, Cao đẳng phải có bảng điểm thành tích học tập ít nhất một năm, thành tích học tập trung bình các môn học mỗi năm đạt từ 6.0 điểm trở lên.

Ghi chú 1. Kể từ tháng 7 năm 2012, sinh viên Việt Nam khi đến Văn phòng chúng tôi xin visa du học tiếng Hoa hoặc visa du học chính quy yêu cầu phải cung cấp giấy chứng nhận năng lực ngoại ngữ cơ bản (Hoa hoặc Anh),Nếu không cung cấp các chứng chỉnêu trên,sẽ khôngthụ lý. Đề nghị quý trường phối hợp thông báo rộng rãi đến sinh viên Việt Nam về việc chuẩn bị đầy đủ các chứng chỉ ngoại ngữ trong thời gian sớm nhất.

2. Trình độ năng lựcNgoại ngữ được nêu trongbảng quy định này chỉ dựa theo tiêu chuẩn tham khảo thấp nhất khi xét visa xin du học tiếng Hoa hoặc visa du học chính quy đối với sinh viên Việt Nam. Các trường đại học khixét duyệt hồ sơ xin nhập học của sinh viên Việt Nam, có thể dựa theo những yêu cầu học tập riêng của từng trường mà đề ra những tiêu chuẩn năng lực ngoại ngữ cao hơn, đồng thời yêu cầu xem xétnăng lực Ngoại ngữ (Hoa hoặc Anh)của sinh viên như một điều kiện bắt buộc trước khi đồng ý cấp Thư nhập học.

3. Kỳ thi năng lực hoa ngữ (TOCFL) chia làm 5 cấp, được tổ chức hằng năm vào tháng 4 và tháng 11 tại các thành phố lớn ở Việt Nam, đồng thời tổ chức thi theo nhu cầu riêng của các trường và các công ty, xí nghiệp. Hoan nghênh các sinh viên Việt Nam đến đăng ký dự thi. Mọi thông tin về kỳ thi đều được đăng tải trên trang web của Trung tâm Dữ liệu Giáo dục Đài Loan tại Việt Nam http://www.tweduvn.org.


Hỗ trợ du học Đài Loan:

Trung tâm Tư vấn Giáo dục Quốc tế Minh Hoàng An

- Tp. HCM: 500 Lạc Long Quân, Phường 5, Quận 11
Điện thoại : (028) 3975 6200 / Hotline: 0916 685 601
- Đà Nẵng: 144 Ông Ích Khiêm, P. Tam Thuận, Q. Thank Khê, TP. Đà Nẵng
Điện thoại: (0236) 3868 978/ 3868 979
- Hải Dương: 223 Nguyễn Bỉnh Khiêm, khu Đông Nam Cường
- Email: duhoc@minhhoangan.edu.vn
- Website: www.minhhoangan.edu.vn

Comments

comments

10 thoughts on “Thủ tục du học Đài Loan

  1. Kính gửi anh/ chị,
    Em xin hỏi anh/ chị một vấn đề như sau: Em có bằng cử nhân ngôn ngữ anh và trong chương trình đào tạo đại học có ngoại ngữ 2 là tiếng trung vậy nếu em muốn đi du học đài loan có cần phải thi TOCFL tiếng hoa hoặc TOEIC tiếng anh hay không?
    Em cảm ơn!

  2. Cho em hỏi là hiện tại em đang học lớp 12 và đang có ý định đi du học Đài Loan bằng cách săn học bổng. Vậy thì các chứng chỉ em cần có là chứng chỉ nào ạ và bằng TOEIC VS TOCFL thì mình chỉ cần 1 trong 2 hay cần cả 2 bằng v chị? Và thời hạn nộp câc chứng chỉ là khi nào ạ?

    1. Chào Hạnh,

      Em hỏi đúng đợt Minh Hoàng An chuẩn bị có chương trình ưu đãi cuối năm tặng 20 suất học bổng Cao Hùng giành cho các bạn học sinh, sinh viên đăng ký sớm và đủ yêu cầu. Để đăng ký nhận học bổng em cần có điểm trung bình từ 7.0, TOEIC từ 650 trở lên với chương trình tiếng Anh hoặc TOCFL 3 trở lên nếu học chương trình tiếng Hoa. Hạn đăng ký là 20/12. Chương trình sẽ bắt đầu trong tuần tới, đăng ký sớm để nhận học bổng em nhé.

      Cảm ơn em!

  3. Ad ơi cho mình hỏi hiện tại mình đã tốt nghiệp ĐH (đang chờ bằng) và hiện tại mình muốn du học Đài Loan bằng cách săn học bổng ý ạ, vậy thì có cách nào để săn học bổng cũng như có những yêu cầu tối thiểu nào ko ạ? Cảm ơn ad

Gửi phản hồi