Thông tin tuyển sinh Đại học Phụ Nhân ( Fu Jen Catholic University – FJU )
GIỚI THIỆU VỀ TRƯỜNG
ĐẠI HỌC PHỤ NHÂN
- Tên tiếng Trung: 輔仁大學
- Tên tiếng Anh: Fu Jen Catholic University – FJU
- Địa chỉ: số 510, đường Zhongzheng, quận Tân Trang (Xinzhuang), thành phố Tân Bắc
- Website: https://www.fju.edu.tw/
Đại học Phụ Nhân là một trường đại học Công giáo toàn diện được thành lập tại Bắc Kinh vào năm 1925 và được tái lập tại Đài Loan vào năm 1961. FJU sở hữu khuôn viên rộng hơn 35 ha với cơ sở vật chất hiện đại, không gian học tập – sinh hoạt năng động và môi trường quốc tế đa dạng.
Nguồn: Fu Jen Catholic University – FJU
Thành tựu & Uy tín học thuật
- Thuộc Top 10 đại học tư thục tốt nhất Đài Loan.
- Đạt chứng nhận AACSB cho khối ngành Kinh doanh – minh chứng cho chất lượng đào tạo chuẩn quốc tế.
- Mạng lưới hơn 340 đối tác quốc tế, liên kết với nhiều đại học danh tiếng tại Mỹ, châu Âu và châu Á.
- Hơn 280.000 cựu sinh viên, trong đó nhiều người giữ vai trò lãnh đạo, doanh nhân, chuyên gia trong các tập đoàn lớn.
- Lọt vào bảng xếp hạng THE World University Rankings và QS Asia Rankings nhiều năm liền.
KỲ KHAI GIẢNG
- Kỳ khai giảng tháng 2 và tháng 9 hàng năm
- Hạn đăng ký kỳ tháng 2/2026: 21/11/2025 – 09/12/2025
CHƯƠNG TRÌNH TUYỂN SINH
Bậc đào tạo:
- Đại học: 4 năm
- Thạc sĩ: 2 năm
- Tiến sĩ: 2 – 7 năm
Chương trình đào tạo:
- TT: Chương trình giảng dạy bằng Tiếng Trung
- TA: Chương trình giảng dạy bằng Tiếng Anh
| NGÀNH HỌC | ĐẠI HỌC | THẠC SĨ | TIẾN SĨ |
| KHOA NGHỆ THUẬT TƯ DO | |||
| Văn học Trung Quốc (Chinese Literature) | TT | TT | TT |
| Lịch sử (History) | TT | TT | |
| Triết học (Philosophy) | TT | TT | |
| KHOA GIÁO DỤC VÀ SỨC KHOẺ THỂ THAO | |||
| Giáo dục thể chất (Physical Education) | TT | TT | |
| Thư viện khoa học và thông tin (Library and Information Science) | TT | TT | |
| Lãnh đạo giáo dục và phát triển công nghệ (Educational Leadership and Technology Development) | TT | TT | |
| KHOA Y KHOA | |||
| Công nghệ sinh học dược phẩm (Pharmaceutical Biotechnology) | TT | ||
| Y tế công cộng (Public Health) | TT | TT | |
| KHOA TRUYỀN THÔNG | |||
| Truyền thông đại chúng (Mass Communication) | TT | ||
| KHOA NGHỆ THUẬT | |||
| Nghệ thuật ứng dụng (Applied Arts) | TT | TT | |
| Kiến trúc cảnh quan (Landscape Architecture) | TT | TT | |
| Truyền thông đại chúng (Mass Communication) | TT | ||
| KHOA KHOA HỌC VÀ KỸ THUẬT | |||
| Vật lý (Physics) | TT | ||
| Vật lý – Vật lý điện tử (Physics – Electro physics Section) | TT | TT | |
| Vật lý – Vật lý Quang điện tử (Physics – Opto-Electronic Physics Section) | TT | ||
| Hoá học (Chemistry) | TT | TT | TA |
| Khoa học ứng dụng và kỹ thuật (Applied Science and Engineering) | TA | ||
| Khoa học đời sống (Life Science) | TT | TT | |
| Kỹ thuật điện (Electrical Engineering) | TT | TT | |
| KHOA NGÔN NGỮ VÀ VĂN HỌC NƯỚC NGOÀI | |||
| Ngô ngữ và Văn học Anh (English Language and Literature) | TA | ||
| Ngôn ngữ và Văn hoá Đức (German Language and Culture) | TT | TT | |
| Ngôn ngữ và Văn hoá Pháp (French Language and Culture) | TT | ||
| Ngôn ngữ và Văn hoá Ý (Italian Language and Culture) | TT | ||
| Ngôn ngữ và Văn hoá Tây Ban Nha (Spanish Language and Culture) | TT | ||
| Ngôn ngữ và Văn hoá Nhật (Japanese Language and Culture) | TT | ||
| Nghiên cứu Liên văn hóa (Chương trình Thạc sĩ Giảng dạy tiếng Trung Quốc như một ngoại ngữ và Công nghệ Ngôn ngữ) (Cross-Cultural Studies (Master’s Program in Teaching Chinese as a Foreign Language and Linguistic Technology)) | TT | TA | |
| Viện Sau đại học về Nghiên cứu Liên văn hóa (Chương trình Tiến sĩ về Văn học So sánh và Nghiên cứu Liên văn hóa) (Graduate Institute of Cross-Cultural Studies (Ph.D. Program in Comparative Literature and Cross-Cultural Studies)) | TA | ||
| KHOA SINH THÁI CON NGƯỜI | |||
| Nghiên cứu Trẻ em và Gia đình (Child and Family Studies) | TT | TT | |
| Khoa học dinh dưỡng (Nutritional Science) | TT | ||
| Khoa dinh dưỡng và thực phẩm (Nutrition and Food Science) | TT | ||
| Restaurant, Hotel and Institutional Management (Quản lý nhà hàng khách sạn và tổ chức) | TT | ||
| KHOA THỜI TRANG VÀ DỆT MAY | |||
| Nghiên cứu bảo tàng (Museum Studies) | TT | ||
| Quản lý thương hiệu và thời trang (Brand and Fashion Management ) | TA | ||
| KHOA QUẢN LÝ | |||
| Khoa học thống kê và thông (Statistics and Information Science) | TT | TT | |
| Quản trị kinh doanh – Thạc sĩ ngành Quản lý (Business Administration -Master’s Program in Management) | TT | ||
| Quản lý thông tin (Information Management) | TT | TT | |
| Tài chính và Kinh doanh Quốc tế – Thạc sĩ ngành Tài chính (Finance and International Business – Master’s Program in Finance) | TT | ||
| Chương trình MBA về Quản lý Quốc tế (MBA Program in International Management) | TA | ||
| KHOA KHOA HỌC XÃ HỘI | |||
| Xã hội học (Sociology) | TT | TT | |
| Kinh tế (Economics) | TT | ||
| Nghiên cứu tôn giáo (Religious Studies) | TT | TT | TT |
| Nghiên cứu công giáo (Catholic Studies) | TT | ||
| Nghiên cứu liên ngành (Interdisciplinary Studies) | TA | ||
HỌC PHÍ
- Học phí được tính theo từng học kỳ
- 1 năm học có 2 học kỳ
| ĐẠI HỌC | THẠC SĨ | TIẾN SĨ | |
| Khoa nghệ thuật | 54,890 Đài tệ | 53,720 Đài tệ | |
| Khoa y khoa | 58,200 Đài tệ | 54,170 Đài tệ | 54,170 Đài tệ |
| Khoa khoa học và kỹ thuật | 54,890 – 55,350 Đài tệ | 53,720 – 54,170 Đài tệ | 53,720 – 54,170 Đài tệ |
| Khoa ngôn ngữ và văn học nước ngoài / Khoa khoa học xã hội / Khoa nghệ thuật tự do | 47,430 Đài tệ | 46,400 Đài tệ | 46,400 Đài tệ |
| Khoa quản lý | 48,140 Đài tệ | 47,100 – 53,720 Đài tệ | 47,100 Đài tệ |
| Chương trình MBA về Quản lý Quốc tế | 123,000 Đài tệ | ||
| Khoa truyền thông | 53,720 Đài tệ | ||
| Khoa giáo dục và sức khoẻ thể thao | 47,430 – 54,890 Đài tệ | 46,400 – 53,720 Đài tệ | |
| Khoa sinh thái học con người | 54,890 Đài tệ | 53,720 Đài tệ | 53,720 Đài tệ |
| Khoa thời trang về dệt may | 53,720 – 90,000 Đài tệ | ||
| Nghiên cứu liên ngành | 71,360 Đài tệ |
CÁC CHI PHÍ KHÁC
- Phí ghi danh: 1,600 Đài tệ
- Phí sử dụng máy tính và internet: 1,566 Đài tệ
- Phí hồ bơi: 627 Đài tệ
- Phí ký túc xá: 8,270 Đài tệ – 31,000 Đài tệ (Tuỳ loại phòng và số lượng phòng 1 ngư
HỌC BỔNG
- Đại học / Thạc sĩ: Học bổng được trao cho 4 học kỳ liên tiếp. Sinh viên sẽ nhận được 10.000, 30.000 hoặc 50.000 Đài tệ mỗi học kỳ.
- Tiến sĩ: Học bổng được trao cho 8 học kỳ liên tiếp. Sinh viên sẽ nhận được học bổng Miễn Học phí và các khoản phí khác và trợ cấp 50.000 Đài tệ mỗi học kỳ
ĐIỀU KIỆN ĐĂNG KÝ
- Bậc Đại học: Tốt nghiệp THPT; Điểm trung bình từ 6.0 trở lên; Chứng chỉ TOCFL 2 – 3 (Đối với hệ tiếng Trung); Chứng chỉ IELTS 5.0+ / TOEIC 650+ (Đối với hệ tiếng Anh)
- Bậc Thạc sĩ / Tiến sĩ: Tốt nghiệp Đại học / Thạc sĩ; Chứng chỉ TOCFL 3 – 4 (Đối với hệ tiếng Trung); Chứng chỉ IELTS 5.5 – 6.0+ / TOEIC 750+ (Đối với hệ tiếng Anh)
Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực du học Đài Loan, chúng tôi đã tư vấn và làm hồ sơ thành công cho hàng trăm sinh viên. Đặc biệt xin học bổng thành công giúp rất nhiều sinh viên giảm nhẹ gánh nặng tài chính, tỷ lệ đạt visa gần như tuyệt đối. Bên cạnh đó, chúng tôi có cộng đồng sinh viên đông đảo nhiệt tình tại Đài Loan sẵn sàng giúp đỡ du học sinh mới sang. Liên hệ với chúng tôi để được hỗ trợ tốt nhất.
TRUNG TÂM TƯ VẤN DU HỌC MINH HOÀNG AN - CÔNG TY TNHH TM MINH HOÀNG AN
Tp.HCM: Tầng 4, Số 1446 - 1448 Đường 3/2, phường Minh Phụng, Tp.HCM (Tòa nhà Hữu Nguyên)
Đà Nẵng: 72 Dương Thị Xuân Quý, phường Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng
Hotline: (028) 6652 6200 | 0905 605 601 | 0916 685 601
Email: duhoc@minhhoangan.edu.vn
Website: www.minhhoangan.edu.vn / www.duhocdailoan.net.vn
Fanpage: www.facebook.com/MinhHoangAnEducation


