Thông tin tuyển sinh Đại học Sư Phạm Quốc Lập Đài Loan (National Taiwan Normal University – NTNU) Kỳ Xuân & Kỳ Thu 2027 – 2028
GIỚI THIỆU VỀ TRƯỜNG
ĐẠI HỌC SƯ PHẠM QUỐC LẬP ĐÀI LOAN
- Tên tiếng Trung: 國立臺灣師範大學
- Tên tiếng Anh: National Taiwan Normal University – NTNU
- Địa chỉ: Số 162, Khu 1, Đường Heping E, Quận Da’an, Thành phố Đài Bắc
- Website: https://ntnu.edu.tw/
Đại học Sư phạm Quốc gia Đài Loan (NTNU: National Taiwan Normal University) từ lâu đã được công nhận là một trong những tổ chức giáo dục đại học ưu tú của Đài Loan. Được thành lập vào năm 1922, ban đầu là viện chuyên đào tạo ngành sư phạm giáo dục. Trường đại học sau đó đã phát triển thành một trường đại học toàn diện, cung cấp cho sinh viên và học sinh cơ hội học tập và tiến hành nghiên cứu trong nhiều lĩnh vực. Trong suốt suốt quá trình lịch sử lâu dài, NTNU luôn cam kết đạt giúp sinh viên được thành tích xuất sắc trong học tập và điều này được phản ánh qua nhiều nhà giáo dục và nhà nghiên cứu có ảnh hưởng đã theo học tại NTNU trong những năm qua.
Nhiệm vụ của NTNU là nuôi dưỡng những cá nhân có tư duy phản biện và sẵn sàng đáp ứng những thách thức của một thế giới luôn thay đổi đã thu hút hàng nghìn sinh viên tài năng từ Đài Loan và nước ngoài. Với ba cơ sở tại Thành phố Đài Bắc và Thành phố Tân Đài Bắc. NTNU bao gồm khoa Giáo dục, khoa Nghệ thuật tự do, khoa Khoa học, khoa Công nghệ và kỹ thuật, khoa Nghiên cứu quốc tế và khoa học xã hội, khoa Thể thao và giải trí, khoa Nghệ thuật, khoa Âm nhạc và quản lý. Ngoài ra NTNU còn có trung tâm đào tạo hệ ngôn ngữ nổi tiếng mỗi năm có khoảng 1.800 sinh viên từ hơn 70 quốc gia tham gia các khóa học ngôn ngữ do Trung tâm đào tạo hệ ngôn ngữ cung cấp.
Rankings của trường NTNU
Theo Times Higher Education
#41 trong Giáo dục
#105 trong bảng xếp hạng các trường Đại học Châu Á
Theo QS World University Rankings
#24 trong Giáo dục và Đào tạo
#79 trong bảng xếp hạng các trường Đại học Châu Á
#90 trong Ngôn ngữ học
#51-100 trong Các môn học liên quan đến thể thao
Theo U.S. News – Best Global Universities
#7 trong Giáo dục và Nghiên cứu giáo dục
#361 trong Khoa học và y tế công cộng
#370 trong Tâm thần học / Tâm lý học
KỲ KHAI GIẢNG
Hạn đăng ký kỳ Thu tháng 09/2027:
- Vòng 1: 02/11/2025 – 14/12/2025
- Vòng 2: 11/01/2026 – 02/03/2026
Hạn đăng ký kỳ Xuân 02/2028: 02/08/2026 – 13/09/2026
CHƯƠNG TRÌNH TUYỂN SINH
Bậc đào tạo:
- Đại học: 4 năm
- Thạc sĩ: 2 năm
- Tiến sĩ: 2 – 7 năm
Chương trình đào tạo:
- TT: Chương trình giảng dạy bằng Tiếng Trung
- TA: Chương trình giảng dạy bằng Tiếng Anh
| NGÀNH HỌC | ĐẠI HỌC | THẠC SĨ | TIẾN SĨ |
| KHOA GIÁO DỤC | |||
| Giáo dục (Education) | TT | TT | TA / TT |
| Tâm lý & cố vấn giáo dục (Educational Psychology and Couseling) | TT | TT | TA / TT |
| Giáo dục thường xuyên và người lớn tuổi (Adult and Continuing Education) | TT | TT | TT |
| Tăng cường vào giáo dục sức khoẻ (Health Promotion and Health Education) | TT | TA / TT | TA / TT |
| Khoa học trẻ em & gia đình (Child & Family Science) | TT | TT | TA / TT |
| Lãnh đạo và giáo dục công dân (Civic Education and Leadership) | TT | TA / TT | TA / TT |
| Giáo dục đặc biệt (Special Education) | TT | TA / TT | TA / TT |
| Chương trình liên ngành sư phạm (Transdisciplinary Program in College of Education) | TA | ||
| Tư vấn phục hồi chức năng và sức khoẻ người cao tuổi (Rehabilitation Counseling and Gerontological) | TT | ||
| Chính sách và quản lý giáo dục (Educational Policy and Administration) | TT | ||
| Chương trình giảng dạy và hướng dẫn (Curriculum and Instruction) | TT | TT | |
| Khoa học học tập (Learning Sciences) | TT | ||
| Thư viện và thông tin (Library and Information Studies) | TA / TT | TA / TT | |
| Giáo dục thông tin và máy tính (Information and Computer Education) | TA / TT | TA / TT | |
| KHOA NGHỆ THUẬT TỰ DO | |||
| Tiếng Trung (Chinese) | TT | TT | TT |
| Tiếng Anh (English) | TA | TA | TA |
| Lịch sử (History) | TT | TT | TT |
| Địa lý (Geography) | TT | TA / TT | TA / TT |
| Văn hoá, Ngôn ngữ & văn học Đài Loan (Taiwan Culture, Languages and Literature) | TT | TA / TT | TA / TT |
| Biên phiên dịch (Translation and Interpretation) | TT | TT | |
| Lịch sử Đài Loan (Taiwan History) | TT | ||
| KHOA KHOA HỌC | |||
| Toán học (mathematics) | TT | TA / TT | TA / TT |
| Vật lý (Physics) | TA | TA | TA |
| Hoá học (Chemistry) | TT | TA / TT | TA / TT |
| Khoa học trái đất (Earth Sciences) | TT | TA / TT | TA / TT |
| Khoa học máy tính và kỹ thuật thông tin (Computer Science and Information Engineering) | TT | TA | TA / TT |
| Khoa học giáo dục (Science Education) | TA / TT | TA / TT | |
| Quản lý bền vững và giáo dục môi trường (Sustainability Management and Environmental Education) | TA / TT | TA / TT | |
| Khoa học cuộc sống (Life Science) | TT | TA / TT | TA / TT |
| Khoa học dinh dưỡng (Nutrition Science) | TT | TA / TT | |
| Công nghệ sinh học và Dược phẩm (Biotechnology and Pharmaceutical Industries) | TT | ||
| KHOA NGHỆ THUẬT | |||
| Mỹ thuật (Fine Arts) | TT | TA / TT | TT |
| Thiết kế (Design) | TT | TA / TT | TT |
| Lịch sử nghệ thuật (Art History) | TA / TT | ||
| KHOA KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ | |||
| Giáo dục công nghiệp (Industrial Education) | TT | TA | |
| Ứng dụng công nghệ và phát triển nguồn nhân lực (Technology Applicaton and Huaman Resource Development) | TT | TT | TT |
| Nghệ thuật đồ hoạ và truyền thông (Graphic Arts and Communications) | TT | TT | |
| Kỹ thuật cơ điện tử (Mechatronic Engineering) | TT | TA / TT | TA / TT |
| Kỹ thuật điện tử (Electrical Engineering) | TT | TA / TT | TA / TT |
| Kỹ thuật năng lượng và động cơ (Vehicle and Energy Engineering) | TT | ||
| Kỹ thuật quang điện (Electro-Optical Engineering) | TT | TA | TA |
| Giáo dục STEM tích hợp (Integrative STEM Education) | TA | ||
| KHOA THỂ THAO VÀ GIẢI TRÍ | |||
| Giáo dục thể chất và khoa học thể thao (Physical Education and Sport Sciences) | TT | TA / TT | TA / TT |
| Thành tích thể thao (Athletic Performance) | TA / TT | TT | |
| Quản lý thể thao, giải trí và khách sạn (Sport, Leisure and Hospitality Management) | TA / TT | TA / TT | |
| KHOA QUỐC TÊ HỌC VÀ KHOA HỌC XÃ HỘI | |||
| Tiếng Trung như ngôn ngữ thứ hai (Chinese as a Second Language) | TT | TT | TT |
| Nghiên cứu Đông Á (East Asian Studies) | TT | TT | TA |
| Truyền thông đại chúng (Mass Communication) | TT | ||
| Phát triển nguồn nhân lực quốc tế (International Human Resource Development) | TA | ||
| Công tác xã hội (Social Work) | TA / TT | ||
| Văn hoá và du lịch Châu Âu (European Cultures and Tourism) | TA | ||
| Quốc tế học (Globa Studies) | TA | ||
| KHOA ÂM NHẠC | |||
| Âm nhạc (Music) | TT | TA / TT | TT |
| Biểu diễn nghệ thuật (Performing Arts) | TT | TT | |
| Âm nhạc dân tộc (Ethnomusicology) | TT | ||
| KHOA QUẢN LÝ | |||
| Quản trị kinh doanh (Business Administration) | TA / TT | ||
| Quản lý (Management) | TA / TT | ||
| Chiến lược và kinh doanh toàn cầu (Global Business and Strategy | TA / TT | ||
| KHOA CÔNG NGHIỆP ĐỔI MỚI | |||
| Công nghệ ứng dụng liên ngàn AI (AI Interdisciplinary Applied Technology) | TA / TT | TA / TT | |
| Năng lượng xanh và công nghệ bền vững (Green Energy and Sustainable Technology) | TA / TT | TA / TT | |
HỌC PHÍ
- Học phí được tính theo từng học kỳ
- 1 năm học có 2 học kỳ
| NGÀNH HỌC | ĐẠI HỌC | THẠC SĨ | TIẾN SĨ |
| Giáo dục Giáo dục thường xuyên và người lớn tuổi Lãnh đạo và giáo dục công dân Tiếng Trung Tiếng Anh Lịch sử Văn hoá Ngôn ngữ & văn học Đài Loan | 47,180 Đài tệ / kỳ | 50,726 Đài tệ / học kỳ | 50,726 Đài tệ / học kỳ |
| Chính sách và quản lý giáo dục Chương trình giảng dạy và hướng dẫn Biên phiên dịch Lịch sử Đài Loan | 50,726 Đài tệ / học kỳ | 50,726 Đài tệ / học kỳ | |
| Khoa học máy tính và kỹ thuật thông tin | 55,200 Đài tệ / học kỳ | 56,264 Đài tệ / học kỳ | 56,264 Đài tệ / học kỳ |
| Quốc tế học | 47,180 Đài tệ / học kỳ | ||
| Khoa học giáo dục Quản lý bền vững và giáo dục môi trường | 55,146 Đài tệ / học kỳ | 55,146 Đài tệ / học kỳ | |
| Tâm lý & cố vấn giáo dục Tăng cường vào giáo dục sức khoẻ Khoa học trẻ em & gia đình Giáo dục đặc biệt Chương trình liên ngành sư phạm Giáo dục thông tin và máy tính Tư vấn phục hồi chức năng Khoa học học tập Thư viện và thông tin Khoa học cuộc sống Khoa học dinh dưỡng Công nghệ sinh học và Dược phẩm Lịch sử nghệ thuật Thiết kế Mỹ thuật Quản lý thể thao, giải trí và khách sạn Thành tích thể thao Giáo dục thể chất và khoa học thể thao Âm nhạc Biểu diễn nghệ thuật Âm nhạc dân tộc Quản trị kinh doanh Quản lý Toán học Vật lý Hoá học Khoa học trái đất | 54,760 Đài tệ / học kỳ | 55,146 Đài tệ / học kỳ | 55,146 Đài tệ / học kỳ |
| Ngôn ngữ Trung như ngôn ngữ thứ hai Nghiên cứu Đông Á | 47,180 Đài tệ / học kỳ | 50,726 Đài tệ / học kỳ | 50,726 Đài tệ / học kỳ |
| Truyền thông đại chúng Công tác xã hội | 55,146 Đài tệ / học kỳ | ||
| Phát triển nguồn nhân lực quốc tế Văn hoá và du lịch Châu Âu | 50,726 Đài tệ / học kỳ | ||
| Chiến lược và kinh doanh toàn cầu Công nghệ ứng dụng liên ngành AI Năng lượng xanh và công nghệ bền vững | 56,264 Đài tệ / học kỳ | 56,264 Đài tệ / học kỳ |
CÁC CHI PHÍ KHÁC
Phí ghi danh:
- Đại học: 1,200 Đài tệ
- Thạc sĩ: 1,500 Đài tệ
- Tiến sĩ: 3,000 Đài tệ
- Phí sử dụng máy tính và internet: 500 Đài tệ / học kỳ
- Phí bao hiểm bắt buộc: 196 Đài tệ / học kỳ
HỌC BỔNG
- Đại học: Miễn học phí và các loại phí khác cho năm học đầu tiên
- Thạc sĩ: Miễn học phí và lệ phí tín chỉ cho năm đầu tiên. Học bổng năm thứ hai sẽ được cấp theo đề xuất của chương trình học.
- Tiến sĩ: Miễn học phí và lệ phí tín chỉ cho năm đầu tiên. Học bổng năm thứ hai và năm học thứ ba sẽ được cấp theo đề xuất của chương trình học.
ĐIỀU KIỆN ĐĂNG KÝ
- Tốt nghiệp THPT, Đại Học, Thạc sĩ
- Cố chứng chỉ tiếng Anh: IELTS từ 5.5 – 6.0 – Tùy bậc học (Đối với hệ tiếng Anh)
- Có chứng chỉ tiếng Trung: TOCFL từ 3 – 4 – Tùy bậc học (Đối với hệ tiếng Trung)
Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực du học Đài Loan, chúng tôi đã tư vấn và làm hồ sơ thành công cho hàng trăm sinh viên. Đặc biệt xin học bổng thành công giúp rất nhiều sinh viên giảm nhẹ gánh nặng tài chính, tỷ lệ đạt visa gần như tuyệt đối. Bên cạnh đó, chúng tôi có cộng đồng sinh viên đông đảo nhiệt tình tại Đài Loan sẵn sàng giúp đỡ du học sinh mới sang. Liên hệ với chúng tôi để được hỗ trợ tốt nhất.
TRUNG TÂM TƯ VẤN DU HỌC MINH HOÀNG AN - CÔNG TY TNHH TM MINH HOÀNG AN
Tp.HCM: Tầng 4, Số 1446 - 1448 Đường 3/2, phường Minh Phụng, Tp.HCM (Tòa nhà Hữu Nguyên)
Đà Nẵng: 72 Dương Thị Xuân Quý, phường Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng
Hotline: (028) 6652 6200 | 0905 605 601 | 0916 685 601
Email: duhoc@minhhoangan.edu.vn
Website: www.minhhoangan.edu.vn / www.duhocdailoan.net.vn
Fanpage: www.facebook.com/MinhHoangAnEducation



