Hotline: +84905605601

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Quốc gia Trung Hưng (National Chung Hsing University)

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Quốc gia Trung Hưng (National Chung Hsing University) 1

GIỚI THIỆU VỀ TRƯỜNG

  • Tên tiếng Trung: 國立中興大學
  • Tên tiếng Anh: National Chung Hsing University
  • Địa chỉ: Số 145, Đường Xingda, Quận Nam, Thành phố Đài Trung, Đài Loan
  • Website: https://www.nchu.edu.tw/ 

Đại học Quốc gia Trung Hưng (NCHU) đã trải qua nhiều giai đoạn phát triển đáng kể. Tiền thân của trường là Học viện Nông Lâm Tiên tiến, do người Nhật thành lập tại Đài Bắc năm 1919. Năm 1928, học viện trở thành một Khoa đặc biệt trực thuộc Đại học Quốc gia Đài Loan hiện nay. Đến năm 1943, khoa này được tách ra thành trường độc lập và chuyển về Đài Trung.

Năm 1945, trường đổi tên thành Cao đẳng Nông nghiệp Tỉnh Đài Trung. Một năm sau, năm 1946, trường phát triển thành Cao đẳng Nông nghiệp Tỉnh Đài Loan. Năm 1961, trường sáp nhập với Cao đẳng Khoa học và Kỹ thuật (mới thành lập tại cơ sở Đài Trung) và Cao đẳng Luật và Kinh doanh (thành lập tại Đài Bắc năm 1949), trở thành Đại học Trung Hưng Tỉnh Đài Loan. Đến năm 1971, trường chính thức trở thành đại học quốc gia và mang tên hiện tại – Đại học Quốc gia Trung Hưng.

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Quốc gia Trung Hưng (National Chung Hsing University) 2

Nguồn: National Chung Hsing University

XẾP HẠNG TRƯỜNG

  • QS World University Rankings 2025: Xếp hạng trong Top 628 trong Bảng xếp hạng các trường đại học trên thế giới
  • QS Ranking by Subjects 2025: Xếp hạng trong Top 151 – 200 thế giới (Ngành Nông nghiệp, Kỹ thuật, Hóa học)
  • Times Higher Education (THE) Impact Ranking 2025: Xếp hạng trong Top 301 – 400 trong Bảng xếp hạng các trường đại học trên thế giới
  • Theo UniRank, NCHU xếp thứ 7 tại quốc gia và thứ 787 trên thế giới.
  • Sáu cựu sinh viên của Khoa Kinh tế Ứng dụng từng được bổ nhiệm làm Bộ trưởng hoặc Thứ trưởng của Hội đồng Nông nghiệp.
  • Đại học Quốc lập Trung Hưng là trường chuyên về đào tạo Nông nghiệp (Agriculture) ở Đài Loan và xếp hạng 101-150 trên thế giới về Agriculture and Forestry (Nông nghiệp và Lâm nghiệp).

KỲ KHAI GIẢNG

Kỳ tháng 02 (Thạc sĩ & Tiến sĩ) và tháng 09 (Đại học / Thạc sĩ / Tiến sĩ) hằng năm

  • Hạn đăng ký kỳ tháng 09/2026: 15/01/2026 – 20/03/2026
  • Hạn đăng ký kỳ tháng 2/2027: 15/08/2026 – 30/09/2026

CHƯƠNG TRÌNH TUYỂN SINH

Bậc đào tạo:

  • Đại học: 4 năm
  • Thạc sĩ: 2 năm
  • Tiến sĩ: 2 – 7 năm

Chương trình đào tạo:

  • TA: Đào tạo hoàn toàn bằng tiếng Anh
  • TT: Đào tạo hoàn toàn bằng tiếng Trung
  • SN: Song ngữ Anh – Trung (Có đủ các môn học bằng tiếng Anh để tốt nghiệp)
NGÀNH HỌCTHÁNG 2THÁNG 9
ĐẠI HỌCTHẠC SĨTIẾN SĨĐẠI HỌCTHẠC SĨTIẾN SĨ
KHOA NGHỆ THUẬT (LIBERAL ARTS)
Department of Chinese Literature (Khoa văn học Trung Quốc)TTTTTT   
Department of Foreign Languages and Literatures (Khoa Ngoại ngữ và Văn học)SNSN    
Department of History (Khoa lịch sử)TTTTTT   
Graduate Institute of Library and Information Science (Viện sau đại học về khoa học thư viện và thông tin) TT  TT 
Graduate Institute of Taiwan Literature and Transnational Cultural Studies (Viện sau đại học về Văn học Đài Loan và Nghiên cứu văn hóa xuyên quốc gia) TT  TT 
Bachelor Program in Taiwan Humanities and Creativity (Chương trình Cử nhân Khoa học Nhân văn và Sáng tạo Đài Loan)TT     
International Doctoral Program in Taiwan and Transcultural Studies (Nghiên cứu Đài Loan & Xuyên văn hóa)  TA  TA
KHOA NÔNG NGHIỆP (AGRICULTURE AND NATURAL RESOURCES)
Department of Agronomy (Khoa Nông học)TTTTTT   
Department of Horticulture (Khoa làm vườn)TTSNSN SNSN
Department of Forestry (Khoa Lâm nghiệp) TTSN   
Department of Forestry (Wood Science Program) (Khoa Lâm Nghiệp – Chuyên ngành Khoa học vật liệu Gỗ)TT     
Department of Forestry (Forest Science Program) Khoa Lâm Nghiệp (Chương trình Khoa học Lâm nghiệp)TT     
Department of Applied Economics (Khoa Kinh tế ứng dụng) TTTT   
Department of Plant Pathology (Khoa Bệnh thực vật học)TTSNSN SNSN
Department of Entomology (Khoa Côn trùng học)SNSNSN SNSN
Department of Animal Science (Khoa Khoa học Động vật)TTSNSN SNSN
Department of Soil and Environmental Sciences (Khoa Khoa học Đất và Môi trường)TTSNSN SNSN
Department of Bio-Industrial Mechatronics Engineering (Khoa Cơ điện tử Công nghiệp Sinh học Kỹ thuật)TTSNSN SNSN
Department of Soil and Water Conservation (Khoa Bảo tồn Đất và Nước)TTTTSN   
Department of Food Science and Biotechnology (Khoa Khoa học Thực phẩm và Công nghệ Sinh học) TTTT   
Graduate Institute of Bio-Industry Management (Viện sau đại học về quản lý công nghiệp sinh học) TT  TT 
Graduate Institute of Food Safety (Viện sau đại học về an toàn thực phẩm) TT    
Bachelor Program of Biotechnology (Chương trình Cử nhân Công nghệ sinh học)TT     
International Bachelor Program in Agribusiness (Chương trình Cử nhân Quốc tế về Kinh doanh Nông nghiệp)TA     
International Master Program in Agriculture (Chương trình Thạc sĩ Quốc tế về Nông nghiệp) TA    
International Doctoral Program in Agriculture (Chương trình Tiến sĩ Quốc tế về Nông nghiệp)  TA   
International Master Program in Plant and Microbial Biology (Chương trình Thạc sĩ Quốc tế về Sinh học Thực vật và Vi sinh vật) TA    
Master Program in Agricultural Economics and Marketing (Chương trình Thạc sĩ Kinh tế Nông nghiệp và Tiếp thị) TT    
KHOA KHOA HỌC (SCIENCE)
Institute of Nanoscience (Viện Khoa học Nano) SN  SN 
Department of Chemistry (Khoa Hoá học)TTSNSN SNSN
Department of Applied Mathematics (Khoa Toán ứng dụng)TTSNSN SNSN
Department of Applied Mathematics (Data Science and Computing Program) (Khoa Toán Ứng dụng – Chương trình Khoa học Dữ liệu và Máy tính)TT     
Department of Physics (Khoa Vật lý)TTSNSN SNSN
Department of Physics (Optoelectronics Program) (Khoa Vật lý – Chương trình Quang điện tử)TT     
Institute of Statistics (Viện thống kê) SN  SN 
Institute of Data Science & Information Computing (Viện Khoa học Dữ liệu & Thông tin Máy tính) SN  SN 
Doctoral Program in Big Data Analytics for Industrial Applications (Chương trình Tiến sĩ về Phân tích Dữ liệu Lớn cho Ứng dụng Công nghiệp)  SN  SN
KHOA KỸ THUẬT (ENGINEERING)
Department of Mechanical Engineering (Khoa Kỹ thuật cơ khí)SNSNSN SNSN
Department of Civil Engineering (Khoa Xây dựng)SNSNSN SNSN
Department of Environmental Engineering (Khoa Kỹ thuật Môi trường)TTSNSN SNSN
Department of Chemical Engineering (Khoa Kỹ thuật hoá học)SNSNSN SNSN
Department of Materials Science and Engineering (Khoa Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu)SNSNSN SNSN
Graduate Institute of Precision Engineering (Viện sau đại học về kỹ thuật chính xác) SNSN SNSN
Graduate Institute of Biomedical Engineering (Viện sau đại học về Kỹ thuật Y sinh) SNSN SNSN
International Doctoral Program in Intelligent Engineering and Technology (Chương trình Tiến sĩ Quốc tế về Kỹ thuật và Công nghệ Thông minh)  TA  TA
KHOA HỌC CUỘC SỐNG (LIFE SCIENCES)
Doctoral Program in Medical Biotechnology (Chương trình Tiến sĩ Công nghệ sinh học Y tế)  SN  SN
Graduate Institute of Genomics and Bioinformatics (Viện sau đại học về Di truyền học và Tin sinh học) SN  SN 
Department of Life Sciences (Khoa Khoa học đời sống)SNSNSN SNSN
Institute of Molecular Biology (Viện Sinh học Phân tử) SNSN SNSN
Institute of Biochemistry (Viện Hoá sinh) SNSN SNSN
Graduate Institute of Biomedical Sciences (Viện sau đại học về khoa học y sinh)  SN  SN
International Doctoral Program in Interdisciplinary Innovative Life Science & Technology (Chương trình Tiến sĩ Quốc tế về Khoa học và Công nghệ Sự sống Đổi mới Liên ngành)  TA  TA
KHOA THÚ Y (VETERINARY MEDICINE)
Department of Veterinary Medicine (Khoa Thú y)TTSNSN   
Graduate Institute of Microbiology and Public Health (Viện sau đại học về vi sinh vật học và sức khỏe cộng đồng) SNSN SNSN
Graduate Institute of Veterinary Pathobiology (Viện sau đại học về bệnh lý học thú y) TTSN TTSN
KHOA QUẢN LÝ (MANAGEMENT)
Department of Finance (Khoa Tài chính)TTTTTT   
Department of Business Administration (Khoa quản trị kinh doanh)TTTTTT TTTT
Graduate Institute of Technology Management (Viện Quản lý Công nghệ Sau đại học) TTTT TTTT
Graduate Institute of Technology Management (Electronic Commerce Program) (Viện Quản lý Công nghệ Sau đại học – Chương trình Thương mại Điện tử) TT  TT 
Department of Accounting (Khoa Kế toán)TTTT    
Department of Management Information Systems (Khoa Hệ thống thông tin quản lý)TTTT    
Department of Marketing (Khoa tiếp thị)TTTT    
Graduate Institute of Sports and Health Management (Viện Quản lý Thể thao và Sức khỏe Sau đại học) TT    
KHOA LUẬT VÀ CHÍNH TRỊ (LAW AND POLITICS)
Graduate Institute of International Politics (Viện sau đại học về chính trị quốc tế) SNSN   
Department of Law (Khoa Luật)TTTT    
International Master Program in Asia and China Studies (Chương trình Thạc sĩ Quốc tế về Châu Á và Nghiên cứu Trung Quốc) TA  TA 
Transcontinental International Master Program (Chương trình Thạc sĩ Quốc tế xuyên lục địa) TA    
Institute of Professional Development for Educators (Institute of Professional Development for Educators) TT    
Graduate Institute of National Policy and Public Affair (Viện Sau đại học về Chính sách Quốc gia và Công vụ) TT  TT 
KHOA KỸ THUẬT ĐIỆN & KHOA HỌC MÁY TÍNH (ELECTRICAL ENGINEERING & COMPUTER SCIENCE)
Department of Computer Science and Engineering (Khoa Khoa học Máy tính và Kỹ thuật)TTTTTT   
Department of Electrical Engineering (Khoa Kỹ thuật Điện)TTSNSN SNSN
Graduate Institute of Communication Engineering (Viện sau đại học về Kỹ thuật truyền thông) TT    
Graduate Institute of Optoelectronic Engineering (Viện sau đại học về kỹ thuật quang điện tử) SN    
KHOA Y HỌC (MEDICINE)
Doctoral Program in Tissue Engineering and Regenerative Medicine (Chương trình Tiến sĩ Kỹ thuật Mô và Y học Tái tạo)  SN  SN
Graduate Institute of Clinical Medicine (Viện Y học Lâm sàng Sau đại học) TT  TT 
Graduate Institute of Chinese Medicine and Drug Development (Viện sau đại học về Y học Trung Quốc và Phát triển Dược phẩm) SN  SN 
KHOA KINH TẾ TUẦN HOÀN (CIRCULAR ECONOMY)
Master Program in Plant Health Care (Chương trình Thạc sĩ Chăm sóc Sức khỏe Thực vật) SN  SN 
Doctoral Program in Plant Health Care (Chương trình Tiến sĩ Chăm sóc Sức khỏe Thực vật)  SN  SN
Master Program in Biological and Sustainable Technology (Chương trình Thạc sĩ Công nghệ Sinh học và Bền vững) SN  SN 
Doctoral Program in Biological and Sustainable Technology (Chương trình Tiến sĩ Công nghệ Sinh học và Bền vững)  SN  SN
Master Program in International Precision Agribusiness Development (Chương trình Thạc sĩ về Phát triển Kinh doanh Nông nghiệp Chính xác Quốc tế) SN  SN 
Doctoral Program in International Precision Agribusiness Development (Chương trình Tiến sĩ về Phát triển Kinh doanh Nông nghiệp Chính xác Quốc tế)  SN  SN
Master Program in Industrial and Smart Technology (Chương trình Thạc sĩ Công nghệ Công nghiệp và Thông minh) SN    
Doctoral Program in Industrial and Smart Technology (Chương trình Tiến sĩ Công nghệ Công nghiệp và Thông minh)  SN   
Master Program in Semiconductor and Green Technology (Chương trình Thạc sĩ về Bán dẫn và Công nghệ Xanh) SN  SN 
Doctoral Program in Semiconductor and Green Technology (Chương trình Tiến sĩ về Bán dẫn và Công nghệ Xanh)  SN  SN
LIÊN KHOA (MULTI-COLLEGE)
Doctoral Program in Microbial Genomics (Chương trình Tiến sĩ về Di truyền học Vi sinh vật)  SN  SN

HỌC PHÍ

  • Học phí được tính theo từng học kỳ
  • 01 năm học có 02 học kỳ
ĐẠI HỌCTHẠC SĨTIẾN SĨ
KHOA THÚ Y53.914 Đài tệ52.679 Đài tệ53.946 Đài tệ
KHOA KỸ THUẬT / KHOA KỸ THUẬT ĐIỆN & KHOA HỌC MÁY TÍNH52.668 Đài tệ52.994 Đài tệ53.278 Đài tệ
KHOA KHOA HỌC / KHOA NÔNG NGHIỆP / KHOA KHOA HỌC ĐỜI SỐNG53.183 Đài tệ52.679 Đài tệ53.946 Đài tệ
KHOA QUẢN LÝ / KHOA LUẬT & CHÍNH TRỊ46.091 Đài tệ47.276 Đài tệ46.778 Đài tệ
KHOA NGHỆ THUẬT45.691 Đài tệ45.033 Đài tệ46.026 Đài tệ
KHOA Y HỌC–53.203 Đài tệ53.203 Đài tệ

CÁC CHI PHÍ KHÁC

  • Phí ký túc xá: 12.000 – 15.000 Đài tệ / học kỳ (tùy loại phòng)
  • Phí internet: 300 Đài tệ / học kỳ
  • Phí bảo hiểm sinh viên: 200 Đài tệ / học kỳ
  • Phí bảo hiểm quốc gia (NHI): 4.956 Đài tệ / 6 tháng (Đóng khi đến Đài Loan sau 6 tháng)
  • Sách vở: ~ 3,000 Đài tệ / học kỳ

HỌC BỔNG DÀNH CHO TÂN SINH VIÊN

  • Hệ Đại học: Miễn 100% học phí và trợ cấp 6.000 Đài tệ / tháng cho năm học đầu tiên.
  • Hệ Thạc sĩ: Miễn 100% học phí và trợ cấp 6.000 Đài tệ / tháng cho năm học đầu tiên.
  • Hệ Tiến sĩ: Miễn 100% học phí và trợ cấp 8,000 Đài tệ / tháng cho năm học đầu tiên

ĐIỀU KIỆN ĐĂNG KÝ

  • Hệ Đại học: Tốt nghiệp THPT; Chứng chỉ TOCFL 2 – 3+(Đối với hệ tiếng Trung); Chứng chỉ IELTS 5.0+ hoặc TOEIC 700+ (Đối với hệ tiếng Anh)
  • Hệ Thạc sĩ: Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ TOCFL 3+ (Đối với hệ tiếng Trung); Chứng chỉ IELTS 5.5+ hoặc TOEIC 700+ (Đối với hệ tiếng Anh)
  • Hệ Tiến sĩ: Tốt nghiệp Thạc sĩ; Chứng chỉ TOCFL 3 – 4+ (Đối với hệ tiếng Trung); Chứng chỉ IELTS 6.0+ hoặc TOEIC 800+ (Đối với hệ tiếng Anh)

Đăng ký tư vấn

Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực du học Đài Loan, chúng tôi đã tư vấn và làm hồ sơ thành công cho hàng trăm sinh viên. Đặc biệt xin học bổng thành công giúp rất nhiều sinh viên giảm nhẹ gánh nặng tài chính, tỷ lệ đạt visa gần như tuyệt đối. Bên cạnh đó, chúng tôi có cộng đồng sinh viên đông đảo nhiệt tình tại Đài Loan sẵn sàng giúp đỡ du học sinh mới sang. Liên hệ với chúng tôi để được hỗ trợ tốt nhất.

TRUNG TÂM TƯ VẤN DU HỌC MINH HOÀNG AN - CÔNG TY TNHH TM MINH HOÀNG AN

Tp.HCM: Tầng 4, Số 1446 - 1448 Đường 3/2, phường Minh Phụng, Tp.HCM (Tòa nhà Hữu Nguyên)

Đà Nẵng: 72 Dương Thị Xuân Quý, phường Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng

Hotline: (028) 6652 6200 | 0905 605 601 | 0916 685 601
Email: duhoc@minhhoangan.edu.vn
Website: www.minhhoangan.edu.vn / www.duhocdailoan.net.vn
Fanpage: www.facebook.com/MinhHoangAnEducation

Leave a Reply

Don`t copy text!