Thông tin tuyển sinh trường Đại học Quốc Lập Dương Minh Giao Thông (National Yang Ming Chiao Tung University) – kỳ tháng 2/2027
GIỚI THIỆU VỀ TRƯỜNG
- Tên tiếng Trung: 國立陽明交通大學
- Tên tiếng Anh: National Yang Ming Chiao Tung University (NYCU)
- Cơ sở Yang Ming: Tâng 1, Boya Center, Số 155, Khu 2, Đường Linong, Quận Beitou, Thành phố Đài Bắc, Đài Loan
- Cơ sở Chiao Tung: Số 1001, Đường Daxue, Quận East, Thành phố Tân Trúc, Đài Loan
- Website: https://www.nycu.edu.tw/
Đại học Quốc lập Dương Minh Giao Thông (National Yang Ming Chiao Tung University – NYCU) là một trong những trường đại học nghiên cứu hàng đầu tại Đài Loan và Châu Á, được biết đến với sự kết hợp xuất sắc giữa khoa học công nghệ và khoa học y sinh học. Trường chính thức được thành lập vào ngày 01 tháng 02 năm 2021, sau khi hai trường đại học danh tiếng của Đài Loan – Đại học Quốc lập Dương Minh (NYMU) và Đại học Quốc lập Giao Thông (NCTU) – sáp nhập.
Việc hợp nhất này đánh dấu một bước ngoặt trong giáo dục đại học Đài Loan, hình thành nên một cơ sở giáo dục toàn diện với mục tiêu thúc đẩy đổi mới sáng tạo liên ngành. Ngoài việc vận hành hiệu quả theo cơ cấu tổ chức thông thường gồm giảng dạy, nghiên cứu, quản lý và các hoạt động sinh viên, NYCU còn nổi bật nhờ định hướng xây dựng trung tâm nghiên cứu y học thông minh sáng tạo nhất Đài Loan. Trường sẽ tận dụng thế mạnh của cả hai trường thành viên – Yang Ming và Chiao Tung – để cùng phát triển các ứng dụng y học hiện đại như: trí tuệ nhân tạo (AI) trong y tế, y học từ xa, robot y tế, Internet vạn vật (IoT), thiết bị đeo thông minh và công nghệ y sinh kết hợp chuỗi khối (blockchain), nhằm tạo nên một hệ sinh thái đổi mới trong y học.
Ngoài ra, để bổ sung cho chương trình học về y khoa, trường còn có một bệnh viện đặt tại Nghi Lan, nơi cung cấp trải nghiệm giảng dạy thực tế bên ngoài lớp học. Hiện tại, NYCU là nơi học tập và nghiên cứu của hơn 17.000 sinh viên, trong đó có một bộ phận đáng kể là sinh viên quốc tế, đang theo học tại các chương trình đào tạo tiên tiến ở nhiều lĩnh vực như kỹ thuật, y học, công nghệ sinh học và khoa học xã hội.
XẾP HẠNG TRƯỜNG
- QS World University Rankings 2025: Xếp hạng #219 trong Bảng xếp hạng các trường đại học trên thế giới
- Times Higher Education (THE) 2025: Xếp hạng trong Top 401 – 500 trong Bảng xếp hạng các trường đại học trên thế giới
- Times Higher Education Asia Rankings 2025: Thuộc top 50 các trường đại học có sức ảnh hưởng lớn nhất tại Châu Á
- Edurank: Xếp hạng #2 tại Đài Loan, Xếp hạng #59 tại châu Á, Xếp hạng #419 trên toàn cầu
- Là trung tâm hàng đầu về nghiên cứu bán dẫn, AI, y tế, công nghệ y sinh và điện tử nano tại Đài Loan
CÁC GIẢI THƯỞNG CỦA TRƯỜNG
- 08 giải Future Tech Awards 2024
- 11 Huy chương Vàng iGEM (Giả thưởng sinh học tổng hợp quốc tế) 2021
- Hạng #5 giải thưởng ICPC 2020 WF Invitational
- NYCU nhận 4 giải thưởng về phát triển bền vững (Silver/Bronze) tại Asia-Pacific & Taiwan Sustainability Action Awards năm 2024
- Đạt vị trí Top 50 Impact Universities Châu Á theo THE Impact Rankings nhờ thành tích xuất sắc về SDGs
- Giải thưởng R&D về chuyển giao công nghệ: National Innovation Award 2016, Materials Innovation Award, Outstanding Technology Transfer Award, và giải TMS (USA) năm 2018
KỲ KHAI GIẢNG
Kỳ tháng 02/2027
Hạn đăng ký: 10/08/2026 – 30/09/2026
CHƯƠNG TRÌNH TUYỂN SINH KỲ THÁNG 02/2027
Bậc đào tạo:
- Thạc sĩ: 2 năm
- Tiến sĩ: 3 – 7 năm
Chương trình đào tạo:
- TA: Đào tạo hoàn toàn bằng tiếng Anh
- TT: Đào tạo hoàn toàn bằng tiếng Trung
- SN: Song ngữ Anh – Trung (Có các môn học bằng tiếng Anh ĐỦ để đáp ứng điều kiện tốt nghiệp / Có các môn học bằng tiếng Anh nhưng KHÔNG ĐỦ để đáp ứng điều kiện tốt nghiệp)**
**Liên hệ Minh Hoàng An để được tư vấn chính xác
[CƠ SỞ YANG MING – ĐÀI BẮC]
| NGÀNH HỌC | THẠC SĨ | TIẾN SĨ |
| KHOA Y HỌC | ||
| Pharmacology (Dược lý học) | SN | SN |
| Anatomy and Cell Biology (Giải phẫu & Sinh học tế bào) | SN | – |
| Traditional Medicine (Y học Cổ truyền) | SN | SN |
| Biomedical Informatics (Tin học Y sinh) | TT | TT |
| Emergency and Critical Care Medicine (Y học Cấp cứu & Hồi sức tích cực) | TT | TT |
| Brain Science (Khoa học Não bộ) | TT | TT |
| Environmental Science and Technology (Khoa học & Công nghệ môi trường) | – | TA |
| KHOA NHA KHOA | ||
| Dentistry (Nha khoa) | SN | SN |
| Oral Biology (Sinh học Khoang miệng) | TT | TT |
| Oral Tissue Engineering and Biomaterials (Kỹ thuật mô miệng & Vật liệu sinh học) | SN | – |
| KHOA KHOA HỌC ĐỜI SỐNG | ||
| Life Sciences and Institute of Genome Sciences (Khoa học đời sống & Khoa học bộ Gen) | SN | SN |
| Microbiology and Immunology (Vi sinh & Miễn dịch học) | SN | SN |
| Biochemistry and Molecular Biology (Hóa sinh & Sinh học Phân tử) | SN | SN |
| Neuroscience (Khoa học Thần kinh) | SN | SN |
| Molecular Medicine (Y học Phân tử) | SN | SN |
| KHOA KHOA HỌC & KỸ THUẬT Y SINH | ||
| Biomedical Engineering (Kỹ thuật Y sinh) | SN | SN |
| Biomedical Imaging and Radiological Sciences (Khoa học hình ảnh & X-quang) | TT | TT |
| Physical Therapy and Assistive Technology (Vật lý trị liệu & Công nghệ hỗ trợ) | TA | TA |
| Biophotonics (Sinh học Quang tử) | TA | TA |
| Biotechnology and Laboratory Science in Medicine (Công nghệ Sinh học & Khoa học Phòng thí nghiệm) | SN | SN |
| Photonics (Quang tử học) | – | TA |
| KHOA KHOA HỌC DƯỢC PHẨM | ||
| Biopharmaceutical Sciences (Khoa học Dược phẩm sinh học) | SN | SN |
| KHOA KHOA HỌC XÃ HỘI & NHÂN VĂN | ||
| Science, Technology and Society (Khoa học, Công nghệ & Xã hội) | TT | – |
| Philosophy of Mind and Cognition (Triết học Tâm trí & Nhận thức) | SN | – |
| Visual Studies (Nghiên cứu Thị giác) | SN | – |
[CƠ SỞ CHIAO TUNG – TÂN TRÚC]
| NGÀNH HỌC | THẠC SĨ | TIẾN SĨ | |
| KHOA KỸ THUẬT ĐIỆN & MÁY TÍNH | |||
| EECS International Graduate Program (Chương trình Quốc tế về Khoa học máy tính & Kỹ thuật điện) | TA | TA | |
| Photonics (Quang tử học) | – | TA | |
| KHOA CÔNG NGHỆ BÁN DẪN | |||
| Graduate Program of Semiconductor Technology (Công nghệ Bán dẫn) | TA | TA | |
| KHOA ĐỔI MỚI SÁNG TẠO HỌC THUẬT | |||
| Pioneer Semiconductor Innovation (Đổi mới tiên phong trong Công nghệ bán dẫn) | SN | SN | |
| Artificial Intelligence Innovation (Đổi mới tiên phong trong Công nghệ bán dẫn) | SN | SN | |
| KHOA KỸ THUẬT | |||
| Mechanical Engineering (Kỹ thuật Cơ khí) | SN | SN | |
| Civil Engineering (Kỹ thuật Xây dựng) | SN | SN | |
| Materials Science and Engineering (Khoa học & Kỹ thuật Vật liệu) | SN | SN | |
| Environmental Engineering (Kỹ thuật Môi trường) | SN | SN | |
| Environmental Science and Technology (Khoa học & Công nghệ Môi trường) | – | TA | |
| KHOA KHOA HỌC | |||
| Electrophysics (Điện vật lý) | SN | SN | |
| Applied Mathematics (Toán ứng dụng) | TT | TT | |
| Mathematics modeling and Scientific Computing (Mô hình toán học & Khoa học Tính toán) | TT | – | |
| Applied Chemistry (Hóa học ứng dụng) | SN | SN | |
| Molecular Science (Khoa học Phân tử) | SN | SN | |
| Statistics (Thống kê) | SN | SN | |
| Physics (Vật lý học) | SN | SN | |
| KHOA KỸ THUẬT KHOA HỌC SINH HỌC | |||
| Biological Science and Technology (Khoa học & Công nghệ Sinh học) | TT | TT | |
| Bioinformatics and Systems Biology (Tin sinh học & Hệ thống sinh học) | SN | SN | |
| Molecular Medicine and Bioengineering (Y học phân tử & Kỹ thuật sinh học) | SN | SN | |
| Interdisciplinary Neuroscience Program (Chương trình liên ngành về Khoa học thần kinh) | – | SN | |
| KHOA KINH DOANH | |||
| Industrial Engineering and Management (Kỹ thuật & Quản lý công nghiệp) | SN | SN | |
| Information Management (Quản lý Thông tin) | SN | SN | |
| Transportation and Logistics Management (Quản lý Vận chuyển & Hậu cần) | SN | SN | |
| Business and Management (Kinh doanh & Quản lý) | SN | SN | |
| Information Management and Finance (Quản lý Thông tin & Kế toán) | TT | SN | |
| Management of Technology (Quản lý Công nghệ) | SN | SN | |
| KHOA KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN | |||
| Foreign Literatures and Linguistics (Ngôn ngữ & Văn học nước ngoài) | TA | – | |
| Communication Studies (Nghiên cứu Truyền thông) | TT | – | |
| Applied Arts (Mỹ thuật Ứng dụng) | TT | TT | |
| Education (Giáo dục) | TT | TT | |
| Teaching English to Speakers of Other Languages (TESOL) | SN | – | |
| Social Research and Cultural Studies (Nghiên cứu về Xã hội & Văn hóa) | SN | SN | |
| Inter-Asia Cultural Studies (Nghiên cứu về Văn hóa Châu Á) | SN | – | |
| Humanities and Social Sciences (Khoa học Xã hội & Nhân văn) | TT | – | |
| Communication and Technology (Truyền thông & Công nghệ) | TT | – | |
| KHOA LUẬT | |||
| Technology of Law (Công nghệ Pháp luật) | SN | SN | |
| KHOA QUANG TỬ | |||
| Photonic System (Hệ thống Quang tử) | TT | – | |
| Lighting and Energy Photonics (Chiếu sáng & Năng lượng Quang tử) | TT | – | |
| Imaging and Biomedical Photonics (Hình ảnh & Quang học Y sinh) | TT | – | |
| KHOA TRÍ TUỆ NHÂN TẠO | |||
| Artificial Intelligence (Trí tuệ nhân tạo) | – | SN | |
| Intelligent Systems (Hệ thống Thông minh) | SN | – | |
| Smart Industry and Green Energy (Công nghệ Thông minh & Năng lượng xanh) | SN | – | |
| Computational Intelligence (Trí tuệ thông minh trong tính toán) | SN | – | |
HỌC PHÍ VÀ CÁC CHI PHÍ KHÁC
- Học phí được tính theo từng học kỳ
- 01 năm học có 02 học kỳ
| Cơ sở Yang Ming – Đài Bắc | Từ 51.280 Đài tệ – 72.460 Đài tệ (tùy ngành học, bậc học) |
| Cơ sở Chiao Tung – Tân Trúc | Từ 34.095 Đài tệ – 57.945 Đài tệ (tùy ngành học, bậc học) |
| Phí ghi danh | 2,000 Đài tệ |
| Phụ phí | 1.500 Đài tệ / kỳ |
| Ký túc xá | – Cơ sở Yang Ming: 17.120 Đài tệ / kỳ (phòng 4 người) – Cơ sở Chiao Tung: Từ 8.000 Đài tệ – 20.500 Đài tệ / kỳ (Tùy loại phòng) |
| Bảo hiểm y tế quốc gia (NHI) | 10.000 Đài tệ / năm |
| Phí tài liệu / sách vở | Từ 6.000 Đài tệ – 11.000 Đài tệ / kỳ |
HỌC BỔNG
Miễn 50% – 100% học phí cho năm học đầu tiên + Trợ cấp sinh hoạt phí hàng tháng (số tiền trợ cấp sẽ dựa trên ngân sách của nhà trường)
Thời hạn cấp học bổng: Thạc sĩ (tối đa 02 năm) / Tiến sĩ (tối đa 05 năm)
ĐIỀU KIỆN ĐĂNG KÝ
- Bậc Thạc sĩ: Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ TOCFL 3 – 4 (Đối với hệ tiếng Trung); Chứng chỉ IELTS 5.5 – 6.0+ hoặc TOEIC 750+ (Đối với hệ tiếng Anh)
- Bậc Tiến sĩ: Tốt nghiệp Thạc sĩ; Chứng chỉ TOCFL 3 – 4 (Đối với hệ tiếng Trung); Chứng chỉ IELTS 6.0 – 6.5+ / TOEIC 800+ (Đối với hệ tiếng Anh)
Nguồn: National Yang Ming Chiao Tung University
Lược dịch: Du học Minh Hoàng An
Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực du học Đài Loan, chúng tôi đã tư vấn và làm hồ sơ thành công cho hàng trăm sinh viên. Đặc biệt xin học bổng thành công giúp rất nhiều sinh viên giảm nhẹ gánh nặng tài chính, tỷ lệ đạt visa gần như tuyệt đối. Bên cạnh đó, chúng tôi có cộng đồng sinh viên đông đảo nhiệt tình tại Đài Loan sẵn sàng giúp đỡ du học sinh mới sang. Liên hệ với chúng tôi để được hỗ trợ tốt nhất.
TRUNG TÂM TƯ VẤN DU HỌC MINH HOÀNG AN - CÔNG TY TNHH TM MINH HOÀNG AN
Tp.HCM: Tầng 4, Số 1446 - 1448 Đường 3/2, phường Minh Phụng, Tp.HCM (Tòa nhà Hữu Nguyên)
Đà Nẵng: 72 Dương Thị Xuân Quý, phường Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng
Hotline: (028) 6652 6200 | 0905 605 601 | 0916 685 601
Email: duhoc@minhhoangan.edu.vn
Website: www.minhhoangan.edu.vn / www.duhocdailoan.net.vn
Fanpage: www.facebook.com/MinhHoangAnEducation



