Thông tin tuyển sinh Trường Đại học Trường Canh (Chang Gung University – CGU) Kỳ Xuân & Kỳ Thu 2026 – 2027
GIỚI THIỆU VỀ TRƯỜNG
- Tên tiếng Trung: 長庚大學
- Tên tiếng Anh: Chang Gung University (CGU)
- Địa chỉ: Số 259, Đường Wenhua 1, Quận Guishan, Thành phố Đào Viên, Đài Loan
- Website: https://www.cgu.edu.tw/
Chang Gung University (CGU) – Đại học Trường Canh là một trong những trường đại học tư thục hàng đầu tại Đài Loan. Được thành lập vào năm 1987 với tiền thân là trường Cao đẳng Y khoa Trường Canh, CGU nổi bật nhờ nền tảng vững chắc trong lĩnh vực y học và mối liên kết chặt chẽ với hệ thống Bệnh viện Trường Canh (Chang Gung Hospital) – nơi đào tạo lâm sàng chính cho Khoa Y học của trường. Qua nhiều giai đoạn phát triển, trường đã mở rộng đào tạo sang các lĩnh vực kỹ thuật, quản trị và công nghệ, chính thức trở thành Đại học Trường Canh vào năm 1997.
Hiện tại, trường có 04 Khoa đào tạo chính: College of Medicine, College of Engineering và College of Management, College of Intelligent Computing với các chương trình đào tạo từ bậc Đại học, Thạc sĩ, Tiến sĩ. Trường cũng là nơi đặt Trung tâm Biosignatures từ năm 2011 – hợp tác cùng Giáo sư đoạt Nobel Leland H. Hartwell trong nghiên cứu về ung thư.
Chang Gung University sở hữu khuôn viên rộng hơn 37 ha với cơ sở vật chất hiện đại, ký túc xá tiện nghi, bảo tàng Formosa Plastics Group và kết nối trực tiếp với bệnh viện thực hành. Với môi trường học thuật quốc tế, định hướng nghiên cứu ứng dụng, sự hỗ trợ mạnh mẽ từ tập đoàn Formosa và mạng lưới y tế hàng đầu, Chang Gung University là lựa chọn lý tưởng cho sinh viên mong muốn phát triển sự nghiệp trong lĩnh vực y tế, công nghệ và quản lý tại Đài Loan.
Nguồn: Chang Gung University
XẾP HẠNG TRƯỜNG
- QS World University Rankings 2025: Xếp hạng trong Top 631 – 640 trong Bảng xếp hạng các trường đại học trên thế giới
- QS Ranking by Subjects 2025: Xếp hạng trong Top 101–150 thế giới (Ngành Y khoa), xếp hạng trong Top 301–350 thế giới (Ngành Kỹ thuật Điện và Điện tử)
- Times Higher Education (THE) 2025: Xếp hạng trong Top 601 – 800 trong Bảng xếp hạng các trường đại học trên thế giới
- U.S. News Best Global Universities 2024: Xếp hạng #98 tại Đài Loan, xếp hạng #1153 thế giới
CÁC GIẢI THƯỞNG CỦA TRƯỜNG
1. Giảng viên & Nghiên cứu xuất sắc:
– Dr. Shin‑Ru Shih – Giám đốc Trung tâm Nghiên cứu Virus (RCEVI), được trao nhiều giải:
- Outstanding Research Award, CGU (năm 2020)
- Outstanding Teaching Award, CGU (năm 2011)
- National Medal for Outstanding Youth (2004) nhờ công trình nghiên cứu về EV71
- World’s Top 2% Scientists (qua Research.com, 2023)
– Dr. 顧正崙 (Molecular & Clinical Immunology) – Giải 吳火獅醫學獎 năm 2024
2. TCSA Taiwan Sustainability Awards 2023 – CGU nhận giải hạng Platinum cho báo cáo phát triển bền vững đầu tiên của trường
3. National Medical Technologist Exam – Khoa Medical Technology có tỉ lệ đạt cao vượt trội, ví dụ năm 2020 đạt 85.2 % (trung bình quốc gia 36.4%)
- Taiwan Academic Communication Awards 2023 – Tạp chí Chang Gung Nursing đoạt “Best Download Award”
KỲ KHAI GIẢNG VÀ HẠN ĐĂNG KÝ
Kỳ Thu Tháng 9/2026 (Đại học / Thạc sĩ / Tiến sĩ) và Kỳ Xuân 2027 (Thạc sĩ / Tiến sĩ)
Hạn đăng ký:
Kỳ Thu tháng 9/2026:
- Vòng 1: 13/10/2025 – 05/12/2025
- Vòng 2: 15/12/2025 – 06/02/2026
Kỳ Xuân tháng 2/2027: 03/08/2026 – 25/09/2026
CHƯƠNG TRÌNH TUYỂN SINH
Bậc đào tạo:
- Đại học: 4 năm
- Thạc sĩ: 2 năm
- Tiến sĩ: 2 – 7 năm
Chương trình đào tạo:
- TA: Đào tạo hoàn toàn bằng tiếng Anh
- TT: Đào tạo hoàn toàn bằng tiếng Trung
- SN: Song ngữ Anh – Trung
| NGÀNH HỌC | ĐẠI HỌC | THẠC SĨ | TIẾN SĨ |
| KHOA Y HỌC (MEDICINE) | |||
| Respiratory Therapy (Trị liệu hô hấp) | TT | TT | |
| Molecular Medicine in Emerging Viral Infections (Y học Phân tử ứng dụng trong các bệnh do virus mới) | TA | – | |
| Reconstructive Microsurgery (Vi phẫu thuật tái tạo) | TA | – | |
| Biomedical Sciences (Khoa học Y sinh) | TT | TA | TA |
| Medical Imaging and Radiological Sciences (Khoa học hình ảnh và X-quang) | TT | TA | TA |
| Dental and Craniofacial Science (Khoa học Răng hàm mặt) | TA | – | |
| Traditional Chinese Medicine (Y học cổ truyền Trung Hoa) | TT | TA | TA |
| Natural Products (Dược liệu có nguồn gốc tự nhiên) | TA | – | |
| Medical Biotechnology and Laboratory Science (Công nghệ sinh học y tế và khoa học phòng thí nghiệm) | TT | ||
| Physical Therapy (Vật lý trị liệu) | TT | ||
| Rehabilitation Science, School of Physical Therapy (Khoa học Phục hồi chức năng chuyên ngành Vật lý trị liệu) | TA | TA | |
| Nursing (Điều dưỡng) | TT | TT | TA |
| Early Intervention (Can thiệp sớm) | TA | ||
| Occupational Therapy (Nghề nghiệp trị liệu) | TT | ||
| Behavioral Sciences, Division of Occupational Therapy (Khoa học Hành vi, Chuyên ngành Trị liệu Nghề nghiệp) | SN | ||
| Clinical Medicine, Division of Artificial Intelligence (Ứng dụng Trí tuệ nhân tạo trong Y học lâm sàng) | TA | ||
| Clinical Medical (Y học lâm sàng) | TA | ||
| Clinical Trials and Assessment (Thử nghiệm lâm sàng và đánh giá) | TT | ||
| Pharmacy(Dược) | TA | ||
| KHOA KỸ THUẬT (ENGINEERING) | |||
| Department of Chemical and Materials Engineering, Division of Chemical Engineering Program (Khoa Kỹ thuật Hóa học và Vật liệu, Chuyên ngành Kỹ thuật Hóa học) | TT | ||
| Department of Chemical and Materials Engineering, Division of Materials Engineering Program (Khoa Kỹ thuật Hóa học và Vật liệu, Chuyên ngành Kỹ thuật Vật liệu) | TT | ||
| Chemical and Materials Engineering Program (Hoá học và Kỹ thuật Vật liệu) | SN | SN | |
| Biomedical Engineering (Kỹ thuật Y sinh) | TT | SN | TA |
| Electrical Engineering (Kỹ thuật Điện) | TT | TA | TA |
| Electronic Engineering (Kỹ thuật Điện) | TT | SN | SN |
| Computer Science and Information Engineering (Khoa học máy tính & Kỹ thuật thông tin) | TT | TA | TA |
| Mechanical Engineering (Kỹ thuật Cơ khí) | TT | TA | TA |
| Nano-Electronic Engineering and Design (Kỹ thuật và Thiết kế Điện tử Nano) | TA | ||
| KHOA QUẢN LÝ (MANAGEMENT) | |||
| Health Care Management (Quản lý chăm sóc sức khỏe) | TT | TT | |
| Industrial & Business Management (Quản lý công nghiệp & kinh doanh) | TT | TT | |
| Industrial Design (Thiết kế công nghiệp) | TT | TT | |
| Information Management (Quản lý thông tin) | TT | TT | |
| Digital Financial Technology (Công nghệ tài chính kỹ thuật số) | TT | ||
| Asset Management (Quản lý tài sản) | TT | ||
| Business (MBA) (Kinh doanh MBA) | TA | ||
| Management (Quản lý) | TT | ||
| KHOA ĐIỆN TOÁN THÔNG MINH (INTELLIGENT COMPUTING) | |||
| Artificial Intelligence (Trí tuệ nhân tạo) | TT | TA | TA |
HỌC PHÍ
- Học phí được tính theo từng học kỳ
- 01 năm học có 02 học kỳ
| KHOA Y HỌC | • Đại học: Học phí 46,807 – 59547 Đài tệ / học kỳ (Tuỳ ngành học) • Thạc sĩ: Học phí 31.803 – 61.030 Đài tệ / học kỳ (Tuỳ ngành học) • Tiến sĩ: Học phí 31.803 – 61.030 Đài tệ / học kỳ (Tuỳ ngành học) |
| KHOA KỸ THUẬT | • Đại học: Học phí 44.537 Đài tệ / học kỳ (áp dụng cho tất cả các ngành) • Thạc sĩ: Học phí 45.644 Đài tệ / học kỳ (áp dụng cho tất cả các ngành) • Tiến sĩ: Học phí 45.643 Đài tệ / học kỳ (áp dụng cho tất cả các ngành) |
| KHOA QUẢN LÝ | • Đại học: Học phí 38.758 Đài tệ / học kỳ (Riêng ngành Thiết kế công nghiệp 44,537 Đài tệ / học kỳ) • Thạc sĩ: Học phí 39.721 Đài tệ / học kỳ (áp dụng cho tất cả các ngành) • Tiến sĩ: Học phí 39.721 Đài tệ / học kỳ (áp dụng cho tất cả các ngành) |
| KHOA ĐIỆN TOÁN THÔNG MINH | Đại học: Học phí 44.537 Đài tệ / học kỳ Thạc sĩ: Học phí 45.644 Đài tệ / học kỳ Tiến sĩ: Học phí đang chờ thông báo (Vui lòng liên hệ MHA để biết thêm thông tin chi tiết) |
CÁC CHI PHÍ KHÁC
- Phí ký túc xá*: Từ 7.000 Đài tệ – 14.200 Đài tệ / học kỳ (tùy loại phòng)
*Phí ký túc xá chưa bao gồm phí cho kỳ nghỉ đông và nghỉ hè
- Khám sức khỏe tân sinh viên: 1.000 Đài tệ
- Phí làm thẻ ARC: 1.000 Đài tệ / năm
- Bảo hiểm y tế của trường: 200 – 300 Đài tệ / học kỳ
- Bảo hiểm sinh viên: 3.000 Đài tệ / học kỳ (Đóng khi đến Đài Loan 6 tháng đầu tiên)
- Bảo hiểm y tế quốc gia (NHI): 4.956 Đài tệ / học kỳ (Đóng khi đã ở Đài Loan sau 6 tháng)
HỌC BỔNG DÀNH CHO TÂN SINH VIÊN
- Đại học: Trợ cấp từ 4000 – 10.000 Đài tệ / học kỳ (Sinh viên sẽ được xét học bổng dựa trên GPA sau khi hoàn thành học kỳ 1 năm nhất)
- Hệ Thạc sĩ: Miễn 100% học phí và trợ cấp 6.000 Đài tệ / tháng cho năm học đầu tiên. Miễn phí ký túc xá năm đầu
- Hệ Tiến sĩ: Trợ cấp tối đa 30.000 Đài tệ / tháng cho năm học đầu tiên
ĐIỀU KIỆN ĐĂNG KÝ
- Bậc Đại học: Tốt nghiệp THPT; Điểm trung bình từ 6.0 trở lên; Chứng chỉ TOCFL 2 – 3 (Đối với hệ tiếng Trung)
- Bậc Thạc sĩ / Tiến sĩ: Tốt nghiệp Đại học / Thạc sĩ; Chứng chỉ TOCFL 3 – 4 (Đối với hệ tiếng Trung); Chứng chỉ IELTS 5.5 – 6.0+ hoặc TOEIC tương đương (Đối với hệ tiếng Anh)
Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực du học Đài Loan, chúng tôi đã tư vấn và làm hồ sơ thành công cho hàng trăm sinh viên. Đặc biệt xin học bổng thành công giúp rất nhiều sinh viên giảm nhẹ gánh nặng tài chính, tỷ lệ đạt visa gần như tuyệt đối. Bên cạnh đó, chúng tôi có cộng đồng sinh viên đông đảo nhiệt tình tại Đài Loan sẵn sàng giúp đỡ du học sinh mới sang. Liên hệ với chúng tôi để được hỗ trợ tốt nhất.
TRUNG TÂM TƯ VẤN DU HỌC MINH HOÀNG AN - CÔNG TY TNHH TM MINH HOÀNG AN
Tp.HCM: Tầng 4, Số 1446 - 1448 Đường 3/2, phường Minh Phụng, Tp.HCM (Tòa nhà Hữu Nguyên)
Đà Nẵng: 72 Dương Thị Xuân Quý, phường Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng
Hotline: (028) 6652 6200 | 0905 605 601 | 0916 685 601
Email: duhoc@minhhoangan.edu.vn
Website: www.minhhoangan.edu.vn / www.duhocdailoan.net.vn
Fanpage: www.facebook.com/MinhHoangAnEducation


