Thông tin tuyển sinh Trường Đại học Từ Tế (Tzu Chi University) – Kỳ Tháng 02/2026
GIỚI THIỆU VỀ TRƯỜNG
Đại học Từ Tế
- Tên tiếng Trung: 慈濟大學
- Tên tiếng Anh: Tzu Chi University
- Địa chỉ: Số 701, Đoạn 3, Đường Trung Dương, Thành phố Hoa Liên
- Website: https://www.tcu.edu.tw/
Đại học Từ Tế – Tzu Chi University 慈濟大學 (TCU) được thành lập vào năm 1994 bởi tổ chức tài trợ Từ Tế. TCU là trường đại học chú trọng vào con người, ở đây đề cao giáo dục tính cách và lối hành xử cho công dân toàn cầu từ các góc nhìn toàn cầu hóa.
Đại học Từ Tế tin rằng trải nghiệm giáo dục phải là “sự cho đi lớn lao” các nhà giáo dục không đòi hỏi bất cứ điều gì từ sinh viên của mình. Bằng cách tuân theo niềm tin này, trường đại học tạo ra một môi trường học tập đặc biệt và cung cấp các cơ sở chất lượng để sinh viên phát triển chuyên môn của mình.
Nguồn: Tzu Chi University
VÌ SAO CHỌN TCU?
- Xếp hạng đại học hàng đầu thế giới
- Học bổng đa dạng, cơ hội đạt được sự độc lập tài chính
- Học phí và chi phí sinh hoạt phải chăng
- Một nền tảng để kết nối với thế giới
- Nhiều hệ thống hỗ trợ và nguồn tài nguyên đa dạng
- Cơ hội việc làm sau tốt nghiệp
CÁC THẾ MẠNH CỦA TCU
- Thế mạnh chuyên môn:
Ba ngành đào tạo thế mạnh bao gồm: Chăm sóc sức khoẻ và dịch vụ y tế; công nghệ vật liệu xanh từ tái chế; lĩnh vực khoa học xã hội (kinh doanh và truyền thông)
- Cơ sở thực tập, học đi đôi với hành:
Y tế: Bệnh viện Tzu Chi – thực tập & rèn kỹ năng.
Công nghệ: Công ty vật liệu xanh – nghiên cứu & sản xuất bền vững.
Truyền thông: Đài truyền hình Đại Ái – môi trường trải nghiệm sáng tạo
- Hệ thống hỗ trợ sinh viên:
Tại TCU, hàng loạt học bổng giá trị bao gôm hỗ trợ học phí, chi phí phụ và cả tiền ký túc xá. Đặc biệt, sinh viên còn có thể tìm kiếm việc làm ngay trong trường để vừa có thu nhập, vừa tích luỹ kinh nghiệm. Và nếu sinh viên có hoàn cảnh khó khăn, quỹ học bổng đặc biệt của TCU sẽ là chiếc phao cứu sinh, đảm bảo không một ai bị bỏ lại phía sau.
- Cơ hội việc làm sau tốt nghiệp
Cơ hội việc làm tại các bệnh viện trong hệ thống của bệnh viện Từ Tế. Tấm bằng của TCU không chỉ là một chứng chỉ mà còn là lời cam kết về một tương lai nghề nghiệp vững chắc và rạng rỡ
XẾP HẠNG TOÀN CẦU
- Đại học Từ Tế – “Một lực lượng đang lên trong nghiên cứu y khoa”
- Top 11 về Y học tại Đài Loan
- Xếp hạng 1002 trên toàn thế giới
- 9.284 công trình công bố | 160.902 lần trích dẫn
- Lĩnh vực chính: Bệnh học, Phẫu thuật, Tâm thần học, Miễn dịch học,
- Chẩn đoán hình ảnh
HẠN ĐĂNG KÝ KỲ THÁNG 02/2026
- Hạn đăng ký: 01/08/2025 – 07/11/2025
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO KỲ THÁNG 02/2026
Bậc đào tạo:
- Đại học: 4 năm
- Thạc sĩ: 2 năm
- Tiến sĩ: 2 – 7 năm
TT: Chương trình đào tạo hoàn toàn bằng tiếng Trung
TA: Chương trình đào tạo hoàn toàn bằng tiếng Anh
TA: Chương trình đào tạo đủ tiếng Anh để tốt nghiệp
| NGÀNH HỌC | ĐẠI HỌC | THẠC SĨ | TIẾN SĨ |
| COLLEGE OF MEDICINE – KHOA Y KHOA | |||
| Medical Sciences Khoa học y tế | TA | ||
| Laboratory Medicine and Biotechnology Y học xét nghiệm & Công nghệ sinh học | TT | ||
| Pharmacology and Toxicology Dược lý và Độc chất học | TA | TA | |
| Biomedical Sciences Khoa học Y sinh | TA | ||
| Public Health Y tế Công cộng | TA | ||
| Molecular Biology and Human Genetics Sinh học phân tử & Di truyền học con người | TT | TA | |
| Medical Imaging and Radiological Sciences Chỉnh đoán hình ảnh & Khoa học X quang | TT | ||
| COLLEGE OF NURSING – KHOA ĐIỀU DƯỠNG | |||
| Nursing Điều dưỡng | TT | TA | |
| COLLEGE OF BIOMEDICINE AND INNOVATION TECHNOLOGY – KHOA Y SINH & CÔNG NGHỆ ĐỔI MƠI | |||
| Medical Informatics Tin học Y khoa | TT | TT | |
| Biomedical Sciences and Engineering Khoa học & Kỹ thuật Y sinh | TT | TT | |
| COLLEGE OF HUMANITIES, COMMUNICATION AND SOCIAL SCIENCES – KHOA NHÂN VĂN, TRUYỀN THÔNG VÀ KHOA HỌC XÃ HỘI | |||
| Communication Studies Nghiên cứu truyền thông | TT | TT | |
| EducationGiáo dục | TA | ||
| Child Development and Family Studies Phát triển trẻ em & Nghiên cứu gia đình | TT | ||
| Social Work Công tác xã hội | TT | TT | |
| Human Development and Psychology Tâm lý & Phát triển con người | TT | ||
| Oriental Languages and Literature Ngôn ngữ & Văn học Phương Đông | TT | TT | |
| Religion and HumanitiesTôn giáo và nhân văn | TT | ||
| Foreign Languages and Literatures Ngoại ngữ & Văn học | TA | ||
| Digital Media and Technology Công nghệ & Truyền thông kỹ thuật số | TA | ||
| COLLEGE OF MANAGEMENT AND SMART SUSTAINABILITY – KHOA QUẢN LÝ VÀ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG THÔNG MINH | |||
| International Service Industry Management Quản lý ngành dịch vụ quốc tế | TT | ||
| Business ManagementQuản lý kinh doanh | TT | ||
| Health Administration Quản trị sức khỏe | TT | TT | |
HỌC PHÍ VÀ CÁC CHI PHÍ KHÁC
HỌC PHÍ
Học phí đóng theo kỳ: 1 năm học 2 học kỳ
| BẬC ĐẠI HỌC | Học phí |
| Public Health – Y tế Công cộng Nursing – Điều dưỡng Medical Informatics – Tin học Y khoa Biomedical Sciences and Engineering – Khoa học và Kỹ thuật Y sinh Molecular Biology and Human Genetics – Sinh học Phân tử và Di truyền học Người Medical Imaging and Radiological Sciences – Khoa học Hình ảnh Y khoa và X quang | 48,849 Đài tệ/học kỳ |
| International Service Industry Management – Quản lý Ngành Dịch vụ Quốc tế Business Management – Quản lý Kinh doanh Health Administration – Quản lý Sức khỏe | 47,800 Đài tệ/học kỳ |
| Child Development and Family Studies – Phát triển Trẻ em và Nghiên cứu Gia đình Social Work – Công tác Xã hội Human Development and Psychology – Phát triển Con người và Tâm lý học Oriental Languages and Literature – Ngôn ngữ và Văn học Phương Đông Foreign Languages and Literatures – Ngôn ngữ và Văn học Nước ngoài | 46,831 Đài tệ/học kỳ |
| Communication Studies – Nghiên cứu Truyền thông Digital Media and Technology – Phương tiện truyền thông và Công nghệ số | 54,230 Đài tệ/học kỳ |
| BẬC THẠC SĨ | Học phí |
| Pharmacology and Toxicology – Dược lý và Độc chất học Biomedical Sciences – Chương trình Thạc sĩ Khoa học Y sinh Laboratory Medicine and Biotechnology – Y học Xét nghiệm và Công nghệ Sinh học Public Health – Y tế Công cộng Department of Nursing – Điều dưỡng Medical Informatics – Tin học Y khoa Biomedical Sciences and Engineering – Khoa học Y sinh và Kỹ thuật Molecular Biology and Human Genetics – Sinh học Phân tử và Di truyền học Người | 42,737 Đài tệ/học kỳ |
| Education – Giáo dục Social Work – Công tác xã hội Human Development and Psychology – Phát triển con người và Tâm lý học Oriental Languages and Literature – Ngôn ngữ và Văn học phương Đông Religion and Humanities – Viện Tôn giáo và Nhân văn Health Administration – Quản lý Sức khỏe | 41,224 Đài tệ/học kỳ |
| Communication Studies – Nghiên cứu truyền thông | 51,520 Đài tệ/học kỳ |
| BẬC TIẾN SĨ | Học phí |
| Pharmacology and Toxicology – Dược lý và Độc chất học Medical Sciences – Viện khoa học y tế | 43,782 Đài tệ/học kỳ |
CÁC CHI PHÍ KHÁC
- Chi phí ký túc xá: 6,000 – 8,200 Đài tệ / tuỳ loại phòng và số người 1 phòng
- Chi phí bảo hiểm: 5,400 Đài tệ / học kỳ
- Phí internet và phí máy tính: 1,500 Đài tệ / học kỳ
HỌC BỔNG
Học bổng dành cho sinh viên quốc tế:
- Học bổng dành cho thành tích học tập xuất sắc.
- Hỗ trợ học phí, lệ phí, phí ký túc xá.
- Trợ cấp sinh hoạt hàng tháng lên đến 5,000 Đài tệ (Giới hạn 4,5 tháng mỗi học kỳ)
- Thời gian cấp học bổng: Tối đa 4 năm cho bậc đại học, 2 năm cho thạc sĩ và 4 năm cho tiến sĩ.
- Điều kiện duy trì: Gia hajn học bổng được trao dựa trên thành tíhc học tập và hoạt động phục vụ cộng đồng. Điểm trung bình từ 85 điểm trở lên mỗi học kỳ
Học bổng cho sinh viên xuất sắc:
- Học bổng toàn phần bằng tiếng Anh cho chương trình sau Đại học Khoa học y sinh
- Miễn học phí và chi phí chỗ ở trong khuôn viên trường cùng trợ cấp sinh hoạt,
- Trợ cấp sinh hoạt được cấp trong 12 tháng mỗi năm:
- 10,000 Đài tệ / tháng (tối đa 1 năm) cho học viên thạc sĩ
- 15,000 Đài tệ / tháng (tối đa 1 năm) cho ứng viên thi xét trình độ tiến sĩ
- 20,000 Đài tệ / tháng (tối đa 5 năm) cho nghiên cứu sinh tiến sĩ.
- Miễn học phí tối đa (Thạc sĩ: tối đa 2 năm; Tiến sĩ: tối đa 5 năm)
- Học bổng sau đại học: Sinh viên có thể đăng ký học chương trình Thạc sĩ tại TCU sau khi hoàn thành bằng cử nhân, với học phí được miễn (tối đa 2 năm)
Chương trình hỗ trợ tài chính:
- Danh cho sinh viên có hoàn cảnh đặc biệt, khó khăn về kinh tế
- Học phí và lệ phí học kỳ (không bao gồm kỳ nghỉ đông, hè
- Phí ký túc xá
- Sinh hoạt phí hàng tháng (tối đa 5,000 Đài tệ / tháng, giới hạn 4.5 háng / học kỳ)
- Thời gian nhận: Tối đa 4 năm cho bậc đại học, 2 năm cho thạc sĩ và 4 năm cho tiến sĩ.
- Điều kiện duy trì: Điểm trung bình thuộc top 50% lớp hoặc điểm trung bình từ 75 trở lên mỗi học kỳ. Điểm hạnh kiểm đạt 80 trở lên mỗi học kỳ, không bị quá 2 lần cảnh cáo nhỏ hoặc tích luỹ 3 kỷ luật. Tham gia tối thiểu 20 giờ hoạt động nhân văn hoặc công tác tình nguyện mỗi học kỳ, hoàn thành trước tuần thứ 18.
ĐIỀU KIỆN ĐĂNG KÝ
Bậc Đại học:
- Tốt nghiệp THPT; Điểm trung bình từ 6.0 trở lên
- Chứng chỉ ngoại ngữ TOCFL 2 – 3+ (Đối với chương trình dạy bằng tiếng Trung)
- Chứng chỉ ngoại ngữ IELTS 4.5+ hoặc TOEIC 550+ (Đối với chương trình tiếng Anh)
Bậc Thạc sĩ:
- Tốt nghiệp Đại học
- Chứng chỉ ngoại ngữ TOCFL 3 – 4+ (Đối với chương trình dạy bằng tiếng Trung)
- Chứng chỉ ngoại ngữ IELTS 5.0+ hoặc TOEIC 650+ (Đối với chương trình tiếng Anh)
Bậc Tiến sĩ:
- Tốt nghiệp Thạc sĩ
- Chứng chỉ ngoại ngữ IELTS 5.5+ Hoặc TOEIC 750+ (Đối với chương trình tiếng Anh)
Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực du học Đài Loan, chúng tôi đã tư vấn và làm hồ sơ thành công cho hàng trăm sinh viên. Đặc biệt xin học bổng thành công giúp rất nhiều sinh viên giảm nhẹ gánh nặng tài chính, tỷ lệ đạt visa gần như tuyệt đối. Bên cạnh đó, chúng tôi có cộng đồng sinh viên đông đảo nhiệt tình tại Đài Loan sẵn sàng giúp đỡ du học sinh mới sang. Liên hệ với chúng tôi để được hỗ trợ tốt nhất.
TRUNG TÂM TƯ VẤN DU HỌC MINH HOÀNG AN - CÔNG TY TNHH TM MINH HOÀNG AN
Tp.HCM: Tầng 4, Số 1446 - 1448 Đường 3/2, phường Minh Phụng, Tp.HCM (Tòa nhà Hữu Nguyên)
Đà Nẵng: 72 Dương Thị Xuân Quý, phường Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng
Hotline: (028) 6652 6200 | 0905 605 601 | 0916 685 601
Email: duhoc@minhhoangan.edu.vn
Website: www.minhhoangan.edu.vn / www.duhocdailoan.net.vn
Fanpage: www.facebook.com/MinhHoangAnEducation


