Trường Đại học khoa học và kỹ thuật Nam Đài ( Southern Taiwan University of Science and Technology) – Đài Nam
GIỚI THIỆU VỀ TRƯỜNG
ĐẠI HỌC KHOA HỌC VÀ KỸ THUẬT NAM ĐÀI
- Tên tiếng Anh: Southern Taiwan University of Science and Technology (STUST)
- Tên tiếng Trung: 南臺科技大學
- Địa chỉ: No. 1號, Nantai St, Yongkang District, Tainan City, Taiwan
- Website: https://www.stust.edu.tw/
Được thành lập năm 1969 với tên gọi Trường Cao đẳng Kỹ thuật Nam Đài, STUST nằm ở ngoại ô phía Đông Bắc của Thành phố Đài Nam. Tháng 3 năm 1972, Bộ giáo dục chấp thuận thành lập trường cao đẳng hệ 5 năm. Một số ngành học về kinh doanh đã được thêm vào và trường được đổi tên thành Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật và Kinh Doanh Nam Đài. Năm 1966 với thành tích giáo dục xuất sắc, STUST được nâng cấp từ trường cao đẳng thành viện công nghệ. Sau đó STUST đã trở thành một trường đại học tập trung vào học thuật và sự tiến bộ công nghệ. Trường liên tục làm việc hướng tới mục tiêu trở thành một trường đại học xuất sắc về nhân đạo, thông tin hoá, công nghiệp hoá, đổi mới và toàn cầu hoá.

MỘT SỐ THÀNH TÍCH CỦA TRƯỜNG
- Đứng thứ 2 trong số trường được Bộ Giáo dục và Đào tạo của Đài Loan tài trợ do có thành tích Giảng dạy và Học tập Xuất sắc trong giai đoạn 2006 – 2016.
- Là Trường Đại học Kỹ thuật kiểu mẫu được nhận tài trợ cao thứ 2 bởi Bộ GD-ĐT Đài Loan giai đoạn 2011- 2015.
- Đứng thứ 8 trong 20 trường đại học có thành tích xuất sắc nhất trong năm 2015
- Ngoài ra, tính trung bình mỗi năm, STUST thu hút khoảng hơn 100 sinh viên mới đến từ khắp các châu lục như Hoa Kỳ, Nhật Bản, Croatia, Estonia, Austria, Peru, Vezezuela, Argentina, Swaziland, Nga, Bangladet và các quốc gia tại khu vực Đông Nam Á.
KỲ KHAI GIẢNG VÀ HẠN ĐĂNG KÝ
Kỳ Thu 2026 và Kỳ Xuân 2026
Hạn đăng ký:
Kỳ tháng 9/2026:
- Vòng 1: 01/01/2026 – 10/03/206
- Vòng 2:11/03/2026 – 15/05/2026
Kỳ tháng 2/2027:
- Vòng 1: 05/07/2026 – 15/09/206
- Vòng 2: 15/09/2026 – 30/11/2026
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
Bậc đào tạo:
- Đại học: 4 năm
- Thạc sĩ: 2 năm
- Tiến sĩ: 2 – 7 năm
Chương trình đào tạo:
- TA: Đào tạo hoàn toàn bằng tiếng Anh
- TT: Đào tạo hoàn toàn bằng tiếng Trung
Khoa Kỹ thuật (College of Engineering)
| NGÀNH HỌC | ĐẠI HỌC | THẠC SĨ | TIẾN SĨ |
| Graduate Institute of Mechatronic Science and Technology Viện sau đại học về khoa học và công nghệ cơ điện tử | TT / TA | ||
| Dept. of Mechanical Engineering Kỹ thuật Cơ khí | TT | TT / TA | |
| Dept. of Electrical Engineering Kỹ thuật Điện | TT | TT / TA | TT / TA |
| Dept. of Semiconductor and Electro-Optical Engineering Kỹ thuật bán dẫn và quang điện | TT | TT / TA | |
| Dept. of Electronic Engineering Kỹ thuật điện tử | TT | TT / TA | TT / TA |
| Dept. of Computer Science and Information Engineering Khoa học máy tính và kỹ thuật thông tin | TT | TT / TA | |
| Dept. of Chemical and Materials Engineering Kỹ thuật hóa học và vật liệu | TT | TT |
Khoa Kinh doanh (Business)
| NGÀNH HỌC | ĐẠI HỌC | THẠC SĨ | TIẾN SĨ |
| Ph.D. Program in Business and Management Chương trình Tiến sĩ Kinh doanh và Quản lý | TA | ||
| Dept. of Industrial Management and Information Quản lý Công nghiệp và Thông tin | TT | ||
| Dept. of Information Management Quản lý thông tin | TT | ||
| Dept. of Business Administration Quản trị kinh doanh | TT | TT | |
| Dept. of Marketing and Logistics Management Quản lý tiếp thị và hậu cần | TT | TT | |
| Dept. of Leisure, Recreation and Tourism Management Quản lý Giải trí, Giải trí và Du lịch | TT | TT | |
| Dept. of Hospitality Management Quản lý khách sạn | TT | TT | |
| Global Master of Business Administration (GMBA) Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh Toàn cầu (GMBA) | TT / TA | ||
| Dept. of International Business Kinh doanh quốc tế | TT | ||
| Dept. of Finance Tài chính | TT | ||
| Bachelor’s Degree in International Business, Dept. of International Business Chương trình cử nhân quốc tế – Kinh doanh quốc tế | TA | ||
| Graduate Institute of Financial and Economic Law Viện sau đại học về luật tài chính và kinh tế | TT |
Khoa Thiết kế kỹ thuật số (Digital Design)
| NGÀNH HỌC | ĐẠI HỌC | THẠC SĨ | TIẾN SĨ |
| Dept. of Information and Communication Thông tin và Truyền thông | TT | TT / TA | |
| Dept. of Visual Communication Design Thiết kế truyền thông trực quan | TT | TT / TA | |
| Dept. of Creative Product Design Thiết kế sản phẩm sáng tạo | TT | TT / TA | |
| Dept. of Multimedia and Entertainment Science Khoa học đa phương tiện và giải trí | TT | TT / TA | |
| Dept. of Popular Music Industry Công nghiệp âm nhạc đại chúng | TT |
Khoa học xã hội và nhân văn (Humanities and Social Sciences)
| NGÀNH HỌC | ĐẠI HỌC | THẠC SĨ | TIẾN SĨ |
| Dept. of Applied Japanese Tiếng Nhật ứng dụng | TT | TT | |
| Dept. of Child Care and Education Chăm sóc và Giáo dục Trẻ em | TT | TT | |
| College of Humanities and Social Sciences Khoa học xã hội và nhân văn | TT |
Khoa sức khoẻ thông minh (Smart Health)
| NGÀNH HỌC | ĐẠI HỌC | THẠC SĨ | TIẾN SĨ |
| Dept. of Senior Welfare and Services Phúc lợi và Dịch vụ dành cho Người cao tuổi | TT | ||
| Dept. of Biotechnology and Food Technology Công nghệ sinh học và công nghệ thực phẩm | TT | TT |
HỌC PHÍ VÀ CÁCH CHI PHÍ KHÁC
HỌC PHÍ
Lưu ý: Học phí được tính theo học kỳ (1 năm / 2 học kỳ)
| KHOA KỸ THUẬT / KHOA THIẾT KẾ KỸ THUẬT SỐ / NGÀNH CÔNG NGHỆ SINH HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM | 55,270 Đài tệ / học kỳ |
| KHOA KINH DOANH | 48,135 Đài tệ / học kỳ |
| KHOA KHOA HỌC VÀ XÃ HỘI NHÂN VĂN / KHOA SỨC KHOẺ THÔNG MINH | 47,425 Đài tệ / học kỳ |
CÁC CHI PHÍ KHÁC
- Phí ký túc xá: Từ 12,500 Đài tệ / học kỳ (Phòng 4 người)
- Phí sử dụng máy tính: 900 Đài tệ / học kỳ
- Phí internet: 400 – 800 Đài tệ / học kỳ
- Bảo hiểm y tế của trường: 400 – 500 Đài tệ / học kỳ
- Bảo hiểm y tế quốc gia (NHI): 4.956 Đài tệ / học kỳ (Đóng khi đã ở Đài Loan sau 6 tháng)
HỌC BỔNG
• Bậc Đại học (Undergraduate):
a. Miễn 100% học phí
b. Miễn 50% học phí
• Bậc Thạc sĩ (Master’s):
a. Miễn 100% học phí
b. Miễn 50% học phí
• Bậc Tiến sĩ (Ph.D.):
a. Miễn 100% học phí, hỗ trợ toàn bộ chi phí ký túc xá trong khuôn viên trường, và trợ cấp 10.000 TWD mỗi tháng
b. Miễn 100% học phí và hỗ trợ toàn bộ chi phí ký túc xá trong khuôn viên trường
(2) Thời gian cấp học bổng:
• Đại học: 4 năm
• Thạc sĩ: 2 năm
• Tiến sĩ: 3 năm
ĐIỀU KIỆN ĐĂNG KÝ
| Bậc học | Hệ tiếng Trung(TOCFL) | Hệ tiếng Anh(IELTS hoặc TOEIC) | Ghi chú |
| Đại học | Từ A2 (TOCFL 2) | IELTS từ 5.0 hoặc TOEIC từ 650 | Tuỳ ngành học, có thể yêu cầu cao hơn |
| Thạc sĩ | Từ B1 (TOCFL 3) | IELTS từ 5.5 hoặc TOEIC từ 750 | Tuỳ ngành học, có thể yêu cầu cao hơn |
| Tiến sĩ | Từ B1 (TOCFL 3) | IELTS từ 6.0 hoặc TOEIC từ 785 | Tuỳ ngành học, có thể yêu cầu cao hơn |
Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực du học Đài Loan, chúng tôi đã tư vấn và làm hồ sơ thành công cho hàng trăm sinh viên. Đặc biệt xin học bổng thành công giúp rất nhiều sinh viên giảm nhẹ gánh nặng tài chính, tỷ lệ đạt visa gần như tuyệt đối. Bên cạnh đó, chúng tôi có cộng đồng sinh viên đông đảo nhiệt tình tại Đài Loan sẵn sàng giúp đỡ du học sinh mới sang. Liên hệ với chúng tôi để được hỗ trợ tốt nhất.
TRUNG TÂM TƯ VẤN DU HỌC MINH HOÀNG AN - CÔNG TY TNHH TM MINH HOÀNG AN
Tp.HCM: Tầng 4, Số 1446 - 1448 Đường 3/2, phường Minh Phụng, Tp.HCM (Tòa nhà Hữu Nguyên)
Đà Nẵng: 72 Dương Thị Xuân Quý, phường Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng
Hotline: (028) 6652 6200 | 0905 605 601 | 0916 685 601
Email: duhoc@minhhoangan.edu.vn
Website: www.minhhoangan.edu.vn / www.duhocdailoan.net.vn
Fanpage: www.facebook.com/MinhHoangAnEducation


