Thông tin tuyển sinh Đại học Quốc Lập Đài Nam (National University of Tainan)
GIỚI THIỆU VỀ TRƯỜNG
ĐẠI HỌC QUỐC LẬP ĐÀI NAM
- Tên tiếng Trung: 國立臺南大學
- Tên tiếng Anh: NATIONAL UNIVERSITY OF TAINAN – NUTN
- Địa chỉ: No. 33, Section 2, Shulin St, West Central District, Tainan City, Taiwan
- Website: https://eng.nutn.edu.tw
Đại học Quốc lập Đài Nam (National University of Tainan – NUTN) là một trong những trường đại học quốc lập lâu đời và uy tín tại Đài Loan, được thành lập từ năm 1899 và chính thức nâng cấp thành đại học quốc lập vào năm 2004. Với bề dày hơn 125 năm phát triển, NUTN đóng vai trò quan trọng trong hệ thống giáo dục đại học Đài Loan, đặc biệt nổi bật trong các lĩnh vực giáo dục, khoa học xã hội, khoa học tự nhiên, công nghệ và quản lý.
Trường tọa lạc tại thành phố Đài Nam – cố đô của Đài Loan, nổi tiếng với môi trường sống an toàn, chi phí sinh hoạt hợp lý và nền văn hóa truyền thống đặc sắc. Đây là điểm đến lý tưởng cho sinh viên quốc tế mong muốn học tập trong một môi trường học thuật chất lượng cao nhưng không quá áp lực và tốn kém như các thành phố lớn.
KỲ KHAI GIẢNG
Tháng 2 và tháng 9 hàng năm
Hạn đăng ký kỳ tháng 9/2026: 05/01/2026 – 09/04/2026
CHƯƠNG TRÌNH TUYỂN SINH
Bậc đào tạo:
- Đại học: 4 năm
- Thạc sĩ: 2 năm
- Tiến sĩ: 2 – 7 năm
Chương trình đào tạo:
- TT: Chương trình giảng dạy bằng Tiếng Trung
- SN: Chương trình giảng dạy song ngữ
| NGÀNH HỌC | ĐẠI HỌC | THẠC SĨ | TIẾN SĨ |
| KHOA GIÁO DỤC | |||
| Giáo dục (Education) | SN | ||
| Khởi nghiệp và Quản lý Giáo dục (Educational Entrepreneurship and Management) | SN | SN | |
| Chương trình giảng dạy và phương pháp giảng dạy (Curriculum and Instruction) | SN | SN | |
| Công nghệ giảng dạy (Instructional Technology) | SN | ||
| Đánh giá giáo dục trực tuyến và phân tích dữ liệu (Online Educational Assessment and Data Analysis) | SN | ||
| Đo lường và thống kê (Measurement and Statistics) | SN | ||
| Tư vấn và hướng dẫn (Counseling and Guidance) | TT | TT | |
| Giáo dục đặc biệt (Special Education) | TT | TT | TT |
| Giáo dục mầm non (Early Childhood Education) | TT | TT | |
| Giáo Dục Thể Chất (Physical Education) | TT | TT | |
| KHOA NHÂN VĂN | |||
| Văn hoá và Tài nguyên thiên nhiên (Culture and Natural Resources) | TT | ||
| Viện nghiên cứu Sau đại học về Văn hoá và Tài nguyên Du lịch Đài Loan (Graduate Institute of Taiwan Culture and Tourism Resources) | TT | ||
| Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc (Chinese Language and Literature) | TT | ||
| Giảng dạy tiếng Trung và Ứng dụng của tiếng Trung (Chinese Language Teaching and Its Applications) | TT | ||
| Tiếng Anh (English) | SN | ||
| KHOA KHOA HỌC VÀ KỸ THUẬT | |||
| Ứng dụng toán học (Applied Mathematics) | TT | SN | |
| Công nghệ thông tin và học tập (Information and Learning Technology) | TT | TT | TT |
| Khoa học vật liệu (Materials Science) | SN | SN | |
| Khoa học máy tính và kỹ thuật thông tin (Computer Science and Information Engineering) | TT | TT | |
| Kỹ thuật điện (Electrical Engineering) | SN | SN | SN |
| KHOA HỌC MÔI TRƯỜNG VÀ SINH THÁI HỌC | |||
| Năng lượng xanh (Greenergy) | SN | SN | |
| Khoa học Sinh học và Công nghệ (Biological Sciences and Technology) | SN | SN | |
| Sinh thái học và Tài nguyên môi trường (Ecology and Environmental Resources) | TT | SN | |
| KHOA NGHỆ THUẬT | |||
| Âm nhạc (Music) | SN | SN | |
| Nghệ thuật thị giác và thiết kế (Visual Arts and Design) | SN | ||
| Nghệ thuật thị giác (Visual Arts) | SN | ||
| Thiết kế (Design) | SN | ||
| Sáng tạo và ứng dụng kịch (Drama Creation and Application) | TT | TT | |
| KHOA QUẢN LÝ | |||
| Hành chính công và quản lý (Public Administration and Management) | SN | SN | |
| Quản lý và kinh doanh (Business and Management) | SN | ||
| Quản lý công nghệ (Technology Management) | SN | ||
HỌC PHÍ
- Học phí được tính theo từng học kỳ
- 1 năm học có 2 học kỳ
| ĐẠI HỌC | THẠC SĨ | TIẾN SĨ | |
| Khoa Giáo dục Khoa Nhân văn | 45,691 Đài tệ / kỳ | 45,033 Đài tệ / học kỳ | 46,206 Đài tệ / học kỳ |
| Khoa Khoa học Khoa Môi trường và sinh thái học Khoa Nghệ thuật Ngành Giáo dục đặc biệt Ngành Giáo dục thể chất | 53,183 Đài tệ / kỳ | 52,679 Đài tệ / học kỳ | 53,946 Đài tệ / học kỳ |
| Khoa Quản lý | 46,091 Đài tệ / kỳ | 47,276 Đài tệ / học kỳ | 46,778 Đài tệ / học kỳ |
CÁC CHI PHÍ KHÁC
Phí ghi danh:
- Phí sử dụng máy tính và internet: 500 Đài tệ / học kỳ
- Phí bao hiểm bắt buộc: 196 Đài tệ / học kỳ
HỌC BỔNG
- Loại A: Miễn 100% học phí + Miễn phí ký túc xá
- Loại B: Miễn 50% học phí
ĐIỀU KIỆN ĐĂNG KÝ
- Tốt nghiệp THPT, Đại Học, Thạc sĩ
- Đại học:
- Có chứng chỉ tiếng Trung: TOCFL từ 2 – 3 (Tuỳ ngành học)
- Chương trình song ngữ nộp kèm chứng chỉ tiếng Anh: IELTS từ 5.0+
- Thạc sĩ / Tiến sĩ:
- Có chứng chỉ tiếng Trung: TOCFL từ 3 – 4 (Tuỳ ngành học)
- Chương trình song ngữ nộp kèm chứng chỉ tiếng Anh: IELTS từ 5.5 – 6.0+
Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực du học Đài Loan, chúng tôi đã tư vấn và làm hồ sơ thành công cho hàng trăm sinh viên. Đặc biệt xin học bổng thành công giúp rất nhiều sinh viên giảm nhẹ gánh nặng tài chính, tỷ lệ đạt visa gần như tuyệt đối. Bên cạnh đó, chúng tôi có cộng đồng sinh viên đông đảo nhiệt tình tại Đài Loan sẵn sàng giúp đỡ du học sinh mới sang. Liên hệ với chúng tôi để được hỗ trợ tốt nhất.
TRUNG TÂM TƯ VẤN DU HỌC MINH HOÀNG AN - CÔNG TY TNHH TM MINH HOÀNG AN
Tp.HCM: Tầng 4, Số 1446 - 1448 Đường 3/2, phường Minh Phụng, Tp.HCM (Tòa nhà Hữu Nguyên)
Đà Nẵng: 72 Dương Thị Xuân Quý, phường Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng
Hotline: (028) 6652 6200 | 0905 605 601 | 0916 685 601
Email: duhoc@minhhoangan.edu.vn
Website: www.minhhoangan.edu.vn / www.duhocdailoan.net.vn
Fanpage: www.facebook.com/MinhHoangAnEducation


