Thông tin tuyển sinh Trường Đại học Công nghệ Quốc Lập Đài Bắc (National Taipei University of Technology – Taipei Tech)
GIỚI THIỆU VỀ TRƯỜNG
Đại Học Công Nghệ Quốc Lập Đài Bắc
Tên tiếng Trung: 國立臺北科技大學
Tên tiếng Anh: National Taipei University of Technology (Taipei Tech)
Địa chỉ: No.1, Sec. 3, Zhongxiao E. Rd., Taipei 10608, Taiwan
Website: https://www.ntut.edu.tw/
Được thành lập năm 1912, Đại học Công nghệ Đài Bắc là một trong những trường đại học lâu đời nhất tại Đài Loan. Ban đầu, trường được thành lập dưới thời kỳ thuộc địa Nhật Bản với tên gọi Học viện Công nghiệp Phụ trợ thuộc Văn phòng Giáo dục, Bộ Hành chính Dân sự. Học viện chỉ bao gồm ba khoa (Mộc, Kim loại và Kỹ thuật Điện) đã mở ra một kỷ nguyên giáo dục công nghiệp tại Đài Loan. Năm 1948, trường được đổi tên thành Học viện Công nghệ Tỉnh Đài Bắc, cung cấp các chương trình cao đẳng năm năm. Năm 1997, trường được nâng cấp lên thành Đại học và được đổi tên thành Đại học Công nghệ Quốc Lập Đài Bắc (Taipei Tech). Hiện nay, trường cung cấp 19 chương trình đại học, 26 chương trình thạc sĩ và 17 chương trình tiến sĩ tại 6 khoa.
Nguồn: National Taipei University of Technology (Taipei Tech)
XẾP HẠNG TRƯỜNG (RANKING)
Theo các bảng xếp hạng quốc tế uy tín, National Taipei University of Technology (Taipei Tech) đạt được những vị trí nổi bật:
- QS World University Rankings 2025: #420 toàn cầu
- Times Higher Education (THE) World University Rankings 2025: Nhóm #1001–1200 toàn cầu; top 3 trường kỹ thuật tại Đài Loan.
- EduRank 2025: #1292 toàn cầu, #336 Đông Nam Á, #16 Đài Loan
KỲ KHAI GIẢNG
Tháng 2 (Tuyển sinh Thạc sĩ / Tiến sĩ) và tháng 9 (Tuyển sinh Đai học / Thạc sĩ / Tiến sĩ) hằng năm
Hạn đăng ký
Kỳ tháng 9/2026: 01/12/2025 – 31/03/2026
Kỳ 02/2027: 01/08/2026 – 30/09/2027
CHƯƠNG TRÌNH TUYỂN SINH
Bậc đào tạo:
- Đại học: 4 năm
- Thạc sĩ: 2 năm
- Tiến sĩ: 2 – 7 năm
TT: Chương trình đào tạo bằng tiếng Trung
TA : Chương trình đào tạo hoàn toàn bằng tiếng Anh
TA : Chương trình đủ tiếng Anh để tốt nghiệp
SN: Chương trình song ngữ tiếng Trung và tiếng Anh
| NGÀNH HỌC | THẠC SĨ | THẠC SĨ | TIẾN SĨ |
| Interaction Design and Innovation Thiết kế Tương tác và Đổi mới | TA | TA | |
| Mechanical and Automation Engineering Kỹ thuật cơ khí và tự động | TA | ||
| Electrical Engineering and Computer Science (EECS) Kỹ thuật Điện và Khoa học Máy tính (EECS) | TA | TA | |
| Energy and Optoelectronic Materials Năng lượng và Vật liệu quang điện tử | TA | ||
| Mechanical and Electrical Engineering Kỹ thuật cơ khí và kỹ thuật điện | TA | TA | |
| Mechanical Engineering Kỹ thuật cơ khí | TT | ||
| Mechatronic Engineering Kỹ thuật cơ điện tử | TA | ||
| Vehicle Engineering Kỹ thuật xe | TT | TA | |
| Energy & Refrigerating Air-Conditioning Engineering Kỹ thuật Năng lượng & Lạnh – Điều hòa không khí | TT | TA | TA |
| Manufacturing Technology Công nghệ sản xuất | TA | TA | |
| Automation Technology Công nghệ tự động hoá | TA | ||
| Civil and Disaster Prevention Engineering Kỹ thuật Phòng chống Thiên tai và Dân dụng | TA | TA | |
| Civil Engineering Kỹ thuật Xây dựng | TT | ||
| Electronic Engineering Kỹ thuật điện tử | TT | ||
| Chemical Engineering Kỹ thuật hóa học | TA | TA | |
| Chemical Engineering & Biotechnology Kỹ thuật hoá học & công nghệ sinh học | TT | ||
| Biochemical & Biomedical Engineering Kỹ thuật hoá sinh & Y sinh | TA | ||
| Materials and Mineral Resources Engineering Kỹ thuật vật liệu & Tài nguyên khoáng sản | TT | ||
| Environmental Engineering and Management Kỹ thuật và quản lý môi trường | TA | TA | |
| Materials Science and Engineering Khoa học & Kỹ thuật vật liệu | TA | TA | |
| Mineral Resources Engineering Kỹ thuật tài nguyên khoáng sản | TA | TA | |
| Electro-Optical Engineering Kỹ thuật điện quang | TT | TA | TA |
| Organic and Polymeric Materials Vật liệu hữu cơ và Polyme | TA | TA | |
| Molecular Science and Engineering Khoa học kỹ thuật phân tử | TT | ||
| Computer Science & Information Engineering Khoa học máy tính và Kỹ thuật thông tin | TT | ||
| Industrial Engineering and Management Kỹ thuật công nghiệp và quản lý | TT | TA | |
| Business Management Quản lý kinh doanh | TT | SN | |
| International Master Program in Business Management (IMBA) Chương trình Thạc sĩ Quản trị kinh doanh quốc tế (IMBA) | TA | ||
| Management Quản lý | TA | ||
| Information and Finance Management Quản lý tài chính và thông tin | TT | TA | |
| Design Thiết kế | SN | ||
| Innovation and Design Thiết kế và đổi mới | SN | ||
| Architecture and Urban Design Kiến trúc và thiết kế đô thị | SN | ||
| Industrial Design Thiết kế công nghiệp | TT | ||
| Architecture Ngành kiến trúc | TT | ||
| English Tiếng Anh | TA | TA | |
| Technological and Vocational Education Giáo dục Công nghệ và Dạy nghề | SN | SN | |
| Cultural Vocation Developmen Phát triển nghề nghiệp văn hóa | TT | SN | |
| Intellectual Property Sở hữu trí tuệ | SN | ||
| Semiconductor Technology Công nghệ bán dẫn | TA |
HỌC PHÍ VÀ CÁC CHI PHÍ KHÁC
Học phí tính theo học kỳ: 01 năm có 02 học kỳ
- Học phí Đại học: 45,837 ~ 47,378 Đài tệ / học kỳ
- Học phí Thạc sĩ: 55,522 ~ 64,597 Đài tệ / học kỳ
- Học phí Tiến sĩ: 59,647 ~ 68,777 Đài tệ / học kỳ
Các phí khác:
- Phí internet: 400 Đài tệ / học kỳ
- Bảo hiểm sinh viên: 355 Đài tệ / học kỳ
- Bảo hiểm y tế: 3,000 Đài tệ / học kỳ (6 tháng đầu tiên)
- Bảo hiểm y tế quốc gia: 4,956 Đài tệ (6 tháng sau)
HỌC BỔNG
Học bổng Đại học:
- Miễn học phí (Cấp cho năm học đầu tiên)
- Trợ cấp sinh hoạt phí 8,000 – 15,000 Đài tệ (Cấp cho năm học đầu tiên)
Học bổng Thạc sĩ:
- Miễn học phí (Cấp tối đa 2 năm)
- Trợ cấp sinh hoạt phí 6,000 Đài tệ (Cấp cho năm học đầu tiên)
Học bổng Tiến sĩ:
- Miễn học phí (Cấp tối đa 4 năm)
- Trợ cấp sinh hoạt phí 12,000 Đài tệ (Cấp tối đa 4 năm)
ĐIỀU KIỆN ĐĂNG KÝ
Bậc Đại học:
- Tốt nghiệp THPT; Học lực khá trở lên
- Chứng chỉ ngoại ngữ IELTS 5.0–5.5+ hoặc TOEIC 700+ (Đối với chương trình tiếng Anh)
- Chứng chỉ ngoại ngữ TOCFL 2-3+ (Đối với chương trình tiếng Trung và song ngữ)
Bậc Thạc sĩ:
- Tốt nghiệp Đại học;
- Chứng chỉ ngoại ngữ IELTS 5.5–6.0+ hoặc TOEIC 785+ (Đối với chương trình tiếng Anh)
- Chứng chỉ ngoại ngữ TOCFL 3+ (Đối với chương trình song ngữ)
Bậc Tiến sĩ:
- Tôt nghiệp Thạc sĩ
- Chứng chỉ ngoại ngữ IELTS 5.5–6.0+ hoặc TOEIC 785+ (Đối với chương trình tiếng Anh)
Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực du học Đài Loan, chúng tôi đã tư vấn và làm hồ sơ thành công cho hàng trăm sinh viên. Đặc biệt xin học bổng thành công giúp rất nhiều sinh viên giảm nhẹ gánh nặng tài chính, tỷ lệ đạt visa gần như tuyệt đối. Bên cạnh đó, chúng tôi có cộng đồng sinh viên đông đảo nhiệt tình tại Đài Loan sẵn sàng giúp đỡ du học sinh mới sang. Liên hệ với chúng tôi để được hỗ trợ tốt nhất.
TRUNG TÂM TƯ VẤN DU HỌC MINH HOÀNG AN - CÔNG TY TNHH TM MINH HOÀNG AN
Tp.HCM: Tầng 4, Số 1446 - 1448 Đường 3/2, phường Minh Phụng, Tp.HCM (Tòa nhà Hữu Nguyên)
Đà Nẵng: 72 Dương Thị Xuân Quý, phường Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng
Hotline: (028) 6652 6200 | 0905 605 601 | 0916 685 601
Email: duhoc@minhhoangan.edu.vn
Website: www.minhhoangan.edu.vn / www.duhocdailoan.net.vn
Fanpage: www.facebook.com/MinhHoangAnEducation


