Thông tin tuyển sinh Trường Đại học Giáo dục Quốc lập Chương Hóa (National Chang University of Education – NCUE) kỳ Tháng 2/2026
GIỚI THIỆU VỀ TRƯỜNG
Đại học Giáo Dục Quốc lập Chương hóa
Tên tiếng Anh: National Changhua University of Education
Tên tiếng Trung: 國立彰化師範大學
Địa chỉ: No.1, Jinde Rd., Changhua City, Changhua County 50007, Taiwan (R.O.C.)
Đại học Giáo dục quốc lập Chương Hóa (National Changhua University of Education, NCUE – 國立彰化師範大學) được thành lập từ năm 1971.. Lúc đầu trường có tên là Cao Đẳng Sư Phạm Đài Loan. Đây được biết là 1 trong 3 trường đại học sư phạm lớn của Đài Loan.
Trường đại học Giáo dục quốc gia Chương Hóa (National Changhua University of Education, NCUE) được thành lập năm 1971. Trường đại học giáo dục quốc gia Chương Hóa nằm tọa lạc tại thành phố Chương Hóa-Changhua, thuộc miền trung Đài Loan.
NCUE nằm phía bắc của Changhua-Chương Hóa, thuộc một trong ba khu định cư sớm nhất ở Đài Loan. Nơi đây là trung tâm giao thông đông đúc ở miền trung Đài Loan. Changhua cách Ga Tàu Cao Tốc Đài Trung 15 phút đi xe buýt. Cách một giờ đi từ Đài Bắc (thành phố thủ đô của đất nước), Kaohsiung-Cao Hùng (thành phố lớn thứ hai của Đài Loan), và Sân bay Quốc tế Đào Viên. Vị trí của Changhua là cơ hội cho sinh viên NCUE tham gia vào hợp tác với các cơ quan chính phủ và các ngành công nghiệp địa phương.
Trong nhiều thập kỷ, NCUE đã dành riêng cho việc phát triển chương trình đào tạo giáo viên, nghiên cứu học thuật, phát triển sinh viên và dịch vụ cộng đồng. Số lượng tuyển sinh trung bình hàng năm của trường NCUE là khoảng 8000 sinh viên. Trường cũng có nhiều trung tâm nghiên cứu nổi tiếng, như Trung tâm Tư vấn Cộng đồng, Trung tâm Giáo dục Đặc biệt, Trung tâm Giáo dục Khoa học, Trung tâm Giáo dục Kỹ thuật và Dạy nghề, Trung tâm Giáo dục Môi trường và Trung tâm Nghiên cứu Khoa học và Công nghệ.
Năm 2007, Đại học Giáo Dục Quốc Lập Chương Hóa đã nhận được giải thưởng “chương trình dạy học xuất sắc” của Bộ giáo dục Đài Loan. Năm 2008, trường nằm trong top 25 trường đại học tốt nhất Đài Loan.
Nguồn: National Changhua University of Education
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
KỲ KHAI GIẢNG
Kỳ tháng 2/2026
Hạn đăng ký:
Vòng tuyển sinh 1: 01/07/2025 – 30/09/2025
Vòng tuyển sinh 2: 01/10/2025 – 14/11/2025
CHƯƠNG TRÌNH TUYỂN SINH
Bậc đào tạo:
- Đại học: 4 năm
- Thạc sĩ: 2 năm
- Tiến sĩ: 2 – 7 năm
Chương trình đào tạo:
- TA: Đào tạo hoàn toàn bằng tiếng Anh
- TT: Đào tạo hoàn toàn bằng tiếng Trung
- SN: Đào tạo bằng ngôn ngữ tiếng Trung – Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh
| NGÀNH HỌC | ĐẠI HỌC | THẠC SĨ | TIẾN SĨ |
KHOA GIÁO DỤC
| Department of Guidance and Counseling (School Guidance and Counseling Program) Hướng dẫn và tư vấn (Chương trình hướng dẫn và tư vấn của trường | TT | TT | TT |
| Department of Guidance and Counseling (Community Guidance and Counseling Program) Hướng dẫn và Tư vấn (Chương trình Hướng dẫn và Tư vấn Cộng đồng) | TT | TT | TT |
| Department of Guidance and Counseling(Master’s Program in Marriage and Family Therapy) Hướng dẫn và tư vấn (Chương trình thạc sĩ trị liệu và Hôn nhân và gia đình) | TT | ||
| Department of Special Education Ngành Giáo dục Đặc biệt | TT | TT | TT |
| Graduate Institute of Education Học viện sau đại học ngành Giáo dục | TT | TT |
KHOA KHOA HỌC
| International Program for Master of Science in Materials and Biological Technology, and Science Education (English-taught Program) Chương trình Thạc sĩ Khoa học Quốc tế về Vật liệu, Công nghệ Sinh học và Giáo dục Khoa học (Chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh) | TA | ||
| Graduate Institute of Science Education Học viện sau đại học ngành Giáo dục Khoa học | TT | TT | |
| Department of Mathematics Toán học | TT | TT | TT |
| Graduate Institute of Statistics and Information Science Viện sau đại học ngành Thống kê và khoa học thông tin | TT | ||
| Department of Physics (Pure Physics Program) Khoa Vật lý (Chương trình Vật lý thuần túy) | TT | TT | TT |
| Department of Physics (Photonics Program) Khoa Vật lý (Chương trình Quang Tử) | TT | TT | TT |
| Graduate Institute of Photonics Viện sau đại học ngành Quảng tử học | TT | TT | |
| Department of Biology Sinh học | TT | TT | |
| Department of Biology (Master’s Program in Biotechnology) Sinh học (Chương trình Thạc sĩ Công nghệ Sinh học) | TT | ||
| Department of Chemistry Hoá học | TT | TT |
KHOA CÔNG NGHỆ
| Department of Electrical and Mechanical Technology Công nghệ Điện và Cơ khí | TT | TT | TT |
| Graduate Institute of Technological and Vocational Education Viện Sau đại học ngành Giáo dục Công nghệ và Nghề nghiệp | TT | ||
| Graduate Institute of Vehicle Engineering Viện sau đại học ngành Kỹ thuật xe cộ | TT | ||
| Graduate Institute of Human Resource Management Viện sau đại học ngành Quản lý nguồn nhân lực | TT | TT | |
| Master’s Degree Program in Artificial Intelligence Technology Application Chương trình Thạc sĩ Ứng dụng Công nghệ Trí tuệ Nhân tạo | TT |
KHOA KHOA HỌC XÃ HỘI NHÂN VĂN
| Graduate Institute of Translation and Interpretation Viện sau đại học ngành biên dịch và phiên dịch | SN | ||
| Department of English Tiếng anh | TT | TT | TT |
| Department of Chinese Tiếng Trung | TT | TT | TT |
| Graduate Institute of Taiwanese Literature Viện sau đại học ngành văn học Đài Loan | TT | ||
| Department of Fine Arts Mỹ thuật | TT | TT | |
| Department of Fine Arts (Master’s Program in Art Education) Khoa Mỹ thuật (Chương trình Thạc sĩ Giáo dục Mỹ thuật) | TT | ||
| Graduate Institute of History Viện sau đại học ngành Lịch sử | TT | ||
| Graduate Institute of Technology and Adolescent English Viện sau đại học ngành Công nghệ và Tiếng Anh Thanh thiếu niên | TT |
KHOA KỸ THUẬT
| International Master Program in Engineering (English-taught Program) Chương trình Thạc sĩ Kỹ thuật Quốc tế (Chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh) | TA | ||
| Department of Electrical Engineering Kỹ thuật điện | TT | TT | TT |
| Department of Electronic Engineering Kỹ thuật điện tử | TT | TT | |
| Department of Mechatronics Engineering Kỹ thuật Cơ điện tử | TT | TT | TT |
| Department of Computer Science and Information Engineering Khoa Khoa học Máy tính và Kỹ thuật Thông tin | TT | TT |
KHOA QUẢN LÝ
| Department of Information Management (Information Management Program) Khoa Quản lý Thông tin (Chương trình Quản lý Thông tin) | TT | TT | |
| Department of Information Management (Digital Content Technology and Management Program) Khoa Quản lý Thông tin (Công nghệ Nội dung Số và Chương trình Quản lý) | TT | TT | |
| Department of Business Administration Khoa quản trị kinh doanh | TT | TT | |
| Department of Business Administration (Master’s Program in Marketing and Logistics Management) Quản trị Kinh doanh (Chương trình Thạc sĩ Quản trị Tiếp thị và Logistics) | TT | ||
| Department of Finance Tài chính | TT | TT | TT |
KHOA KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT
| Department of Sports Thể Thao | TT | ||
| Department of Sports (Master’s Program in Applied Sports Science) Thể thao (Chương trình Thạc sĩ Khoa học Thể thao Ứng dụng) | TT | ||
| Graduate Institute of Sports and Health Viện sau đại học ngành thể thao và sức khỏe | TT | ||
| Department of Public Affairs and Civic Education (Public Affairs Program) Công tác Công chúng và Giáo dục Công dân (Chương trình Công tác Công chúng) | TT | TT | |
| Department of Public Affairs and Civic Education (Civic Education Program) Công tác Công chúng và Giáo dục Công dân (Chương trình Giáo dục Công dân) | TT | TT |
HỌC PHÍ
- Học phí được tính theo từng học kỳ
- 1 năm học có 2 học kỳ
| NGÀNH HỌC | ĐẠI HỌC | THẠC SĨ | TIẾN SĨ |
| • Khoa Sư phạm (tất cả các ngành) • Khoa Khoa học Xã hội và giáo dục thể chất (tất cả các ngành) • Khoa Khoa học xã hội và nhân văn (trừ Ngành Mỹ thuật) | 46,936 Đài tệ | 47,710 Đài tệ | 48,131 Đài tệ |
| • Khoa Khoa học (tất cả các ngành) • Ngành Mỹ thuật | 54,031 Đài tệ | 54,479 Đài tệ | 54,684 Đài tệ |
| • Ngành Giáo dục và Công nghệ Công nghiệp | 51,785 Đài tệ | 47,710 Đài tệ | 48,131 Đài tệ |
| • Khoa Kỹ thuật (tất cả các ngành) • Viện Sau đại học ngành Kỹ thuật Ô tô | 51,785 Đài tệ | 54,479 Đài tệ | 54,684 Đài tệ |
| • Khoa Quản lý (tất cả các ngành) • Viện sau đại học ngành Quản lý Nguồn nhân lực | 46,943 Đài tệ | 48,062 Đài tệ | 47,927 Đài tệ |
CÁC CHI PHÍ KHÁC
- Phí thực tập (Khoa tiếng Anh, năm thứ nhất đến năm thứ ba): 250 Đài tệ / học kỳ
- Phí bao hiểm bắt buộc: 196 Đài tệ / học kỳ
- Phí máy tính và internet: 480 Đài tệ / học kỳ
- Bảo hiểm an toàn sinh viên: 385 Đài tệ / học kỳ
- Bảo hiểm 6 tháng đầu khi nhập cảnh: 3,000 Đài tệ
HỌC BỔNG
Miễn học phí trong năm đầu tiên + Miễn phí ký túc xá trong khuôn viên trường một năm
ĐIỀU KIỆN ĐĂNG KÝ
- Bậc Đại học: Tốt nghiệp THPT, điểm trung bình từ 6.0 trở lên; Chứng chỉ TOCFL 2 – 3 (Tuỳ ngành học)
- Bậc Thạc sĩ: Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ TOCFL 3 – 4 (Tuỳ ngành học. Đối với hệ tiếng Trung); Chứng chỉ IELTS 5.5 – 6.0+ hoặc TOEIC 750 – 785+ (Tuỳ ngành học. Đối với hệ tiếng Anh)
- Bậc Tiến sĩ: Tốt nghiệp Thạc sĩ; Chứng chỉ TOCFL 3 – 4 (Tuỳ ngành học. Đối với hệ tiếng Trung)
Nguồn: National Changhua University of Education
Lược dịch: Du học Minh Hoàng An
Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực du học Đài Loan, chúng tôi đã tư vấn và làm hồ sơ thành công cho hàng trăm sinh viên. Đặc biệt xin học bổng thành công giúp rất nhiều sinh viên giảm nhẹ gánh nặng tài chính, tỷ lệ đạt visa gần như tuyệt đối. Bên cạnh đó, chúng tôi có cộng đồng sinh viên đông đảo nhiệt tình tại Đài Loan sẵn sàng giúp đỡ du học sinh mới sang. Liên hệ với chúng tôi để được hỗ trợ tốt nhất.
TRUNG TÂM TƯ VẤN DU HỌC MINH HOÀNG AN - CÔNG TY TNHH TM MINH HOÀNG AN
Tp.HCM: Tầng 4, Số 1446 - 1448 Đường 3/2, phường Minh Phụng, Tp.HCM (Tòa nhà Hữu Nguyên)
Đà Nẵng: 72 Dương Thị Xuân Quý, phường Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng
Hotline: (028) 6652 6200 | 0905 605 601 | 0916 685 601
Email: duhoc@minhhoangan.edu.vn
Website: www.minhhoangan.edu.vn / www.duhocdailoan.net.vn
Fanpage: www.facebook.com/MinhHoangAnEducation


